THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
从与“了2”的共现关系谈汉语副词的意义类型 =
: Study of Semantic Types of Chinese Adverbs Based on the Co-occurrence Relationship between Adverbs and Le2
刘, 林.
102-112 p.
中文
ISSN: 02579448
Adverb
Tiếng Trung Quốc
事件整体聚焦性.
副词
否定性
肯定性
动态性
Mô tả
Marc
Tác giả CN
刘, 林.
Nhan đề
从与“了2”的共现关系谈汉语副词的意义类型 = Study of Semantic Types of Chinese Adverbs Based on the Co-occurrence Relationship between Adverbs and Le2 / 刘林;陈振宇.
Mô tả vật lý
102-112 p.
Tóm tắt
通过"已经……了2"测试、状态义测试、否定测试、局部肯定测试四种方法,文章根据副词与"了2"的共现情况,把汉语常用副词分为A类否定性副词、B类局部肯定性副词和C类整体肯定性副词。A类和B类或者不能与"了2"共现,或者可共现,但只能形成"(已经+)[adv.+VP/AP]+了2"型关系,且一般表示状态变化义。C类可与"了2"共现,并形成"adv.+[(已经+)VP/AP+了2]"或"adv.+[VP/AP]+了2"型关系,表示某一特定事件的成立。副词需与"了2"的肯定性、动态性以及事件整体聚焦性相容,才能支配"了2",且最后一点尤为重要。
Thuật ngữ chủ đề
Adverb-
affirmativeness-
negativeness-
dynamics-
whole-event focusing.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Trung Quốc-
Nghiên cứu-
Giảng dạy-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
事件整体聚焦性.
Từ khóa tự do
副词
Từ khóa tự do
否定性
Từ khóa tự do
肯定性
Từ khóa tự do
动态性
Tác giả(bs) CN
陈, 振宇.
Nguồn trích
Language teaching and linguistic studies.- 2015, No. 5 (175)
Nguồn trích
语言教学与研究- 2015, 第5卷 (175)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
37034
002
2
004
47496
008
160229s ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
02579448
035
[ ]
|a
1456396953
039
[ ]
|a
20241129141724
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160229094031
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
刘, 林.
245
[1 0]
|a
从与“了2”的共现关系谈汉语副词的意义类型 =
|b
Study of Semantic Types of Chinese Adverbs Based on the Co-occurrence Relationship between Adverbs and Le2 /
|c
刘林;陈振宇.
300
[ ]
|a
102-112 p.
362
[0 ]
|a
No. 5 (September. 2015)
520
[ ]
|a
通过"已经……了2"测试、状态义测试、否定测试、局部肯定测试四种方法,文章根据副词与"了2"的共现情况,把汉语常用副词分为A类否定性副词、B类局部肯定性副词和C类整体肯定性副词。A类和B类或者不能与"了2"共现,或者可共现,但只能形成"(已经+)[adv.+VP/AP]+了2"型关系,且一般表示状态变化义。C类可与"了2"共现,并形成"adv.+[(已经+)VP/AP+了2]"或"adv.+[VP/AP]+了2"型关系,表示某一特定事件的成立。副词需与"了2"的肯定性、动态性以及事件整体聚焦性相容,才能支配"了2",且最后一点尤为重要。
650
[1 0]
|a
Adverb
|x
affirmativeness
|x
negativeness
|x
dynamics
|x
whole-event focusing.
650
[1 7]
|a
Tiếng Trung Quốc
|x
Nghiên cứu
|x
Giảng dạy
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
事件整体聚焦性.
653
[0 ]
|a
副词
653
[0 ]
|a
否定性
653
[0 ]
|a
肯定性
653
[0 ]
|a
动态性
700
[0 ]
|a
陈, 振宇.
773
[ ]
|t
Language teaching and linguistic studies.
|g
2015, No. 5 (175)
773
[ ]
|t
语言教学与研究
|g
2015, 第5卷 (175)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0