THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc điểm của thành phần rào đóm trong phát ngôn hồi đáp hỏi trực tiếp trong Tiếng Anh ( Đối chiếu với Tiếng Việt) =
: The use of hedging devices in responses to direct questions in English ( in contrast with their Vietnamese equivalents)
Trần, Thị Phương Thu.
2015
tr.62-69
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Politeness
Direct questions
Hedging devices
Hedging
Responses
Spoken discourse.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Trần, Thị Phương Thu.
Nhan đề
Đặc điểm của thành phần rào đóm trong phát ngôn hồi đáp hỏi trực tiếp trong Tiếng Anh ( Đối chiếu với Tiếng Việt) = The use of hedging devices in responses to direct questions in English ( in contrast with their Vietnamese equivalents) /Trần Thị Phương Thu.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
tr.62-69
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
This paper investigates the forms, frequency, and functions of hedging device used in responses to direct questions in English spoken language and dose a contrastive analysis of the function of these device and their Vietnamese equivalents. The results revealed that responses to direct questions in English and Vietnamese, hedging as a mitigating device extensively employed and that English hedges play the same roles as their Vietnamese equivalents in spoken discourse.
Từ khóa tự do
Politeness
Từ khóa tự do
Direct questions
Từ khóa tự do
Hedging devices
Từ khóa tự do
Hedging
Từ khóa tự do
Responses
Từ khóa tự do
Spoken discourse.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2015, Số 3 (233).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
37100
002
2
004
47562
008
160301s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456417372
039
[ ]
|a
20241129171355
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160301085547
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Trần, Thị Phương Thu.
245
[1 0]
|a
Đặc điểm của thành phần rào đóm trong phát ngôn hồi đáp hỏi trực tiếp trong Tiếng Anh ( Đối chiếu với Tiếng Việt) =
|b
The use of hedging devices in responses to direct questions in English ( in contrast with their Vietnamese equivalents) /
|c
Trần Thị Phương Thu.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
tr.62-69
362
[0 ]
|a
Số 3(233) 2015
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
This paper investigates the forms, frequency, and functions of hedging device used in responses to direct questions in English spoken language and dose a contrastive analysis of the function of these device and their Vietnamese equivalents. The results revealed that responses to direct questions in English and Vietnamese, hedging as a mitigating device extensively employed and that English hedges play the same roles as their Vietnamese equivalents in spoken discourse.
653
[0 ]
|a
Politeness
653
[0 ]
|a
Direct questions
653
[0 ]
|a
Hedging devices
653
[0 ]
|a
Hedging
653
[0 ]
|a
Responses
653
[0 ]
|a
Spoken discourse.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2015, Số 3 (233).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0