THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
“修禊事”,还是“修禊事”?
陆, 精康.
月刊,
2015.
上海市 :
38-39 p.
中文
ISSN: 10018468
《兰亭集序》
上巳
专有名词
人教社
会稽
修禊
兰亭雅集
动宾短语
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
陆, 精康.
Nhan đề
“修禊/事”,还是“修/禊事”? / 陆精康.
Thông tin xuất bản
上海市 :月刊,2015.
Mô tả vật lý
38-39 p.
Tóm tắt
<正>王羲之《兰亭集序》:"永和九年,岁在癸丑,暮春之初,会于会稽山阴之兰亭,修禊事也。"不少教师朗读此句时,一般在"修禊"后作短暂停顿,读如"修禊/事",而不读"修/禊事"。这种读法,很可能是受到旧版教材注释的影响。人教社1987年版语文教材注"修禊事也":"(为了做)‘修禊’这件事,古时以三月上旬的‘巳’日为修禊日……修禊,古代的一种风俗,到.
Từ khóa tự do
《兰亭集序》
Từ khóa tự do
上巳
Từ khóa tự do
专有名词
Từ khóa tự do
人教社
Từ khóa tự do
会稽
Từ khóa tự do
修禊
Từ khóa tự do
兰亭雅集
Từ khóa tự do
动宾短语
Từ khóa tự do
和周廉彦
Từ khóa tự do
魏晋文学
Nguồn trích
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)- 2015, No.6.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
37183
002
2
004
47645
005
202007071453
008
160301s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10018468
035
[ ]
|a
1456416848
039
[ ]
|a
20241130102934
|b
idtocn
|c
20200707145340
|d
huongnt
|y
20160301155814
|z
ngant
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
陆, 精康.
245
[1 0]
|a
“修禊/事”,还是“修/禊事”? /
|c
陆精康.
260
[ ]
|a
上海市 :
|b
月刊,
|c
2015.
300
[ ]
|a
38-39 p.
362
[0 ]
|a
No. 6 (2015)
520
[ ]
|a
<正>王羲之《兰亭集序》:"永和九年,岁在癸丑,暮春之初,会于会稽山阴之兰亭,修禊事也。"不少教师朗读此句时,一般在"修禊"后作短暂停顿,读如"修禊/事",而不读"修/禊事"。这种读法,很可能是受到旧版教材注释的影响。人教社1987年版语文教材注"修禊事也":"(为了做)‘修禊’这件事,古时以三月上旬的‘巳’日为修禊日……修禊,古代的一种风俗,到.
653
[0 ]
|a
《兰亭集序》
653
[0 ]
|a
上巳
653
[0 ]
|a
专有名词
653
[0 ]
|a
人教社
653
[0 ]
|a
会稽
653
[0 ]
|a
修禊
653
[0 ]
|a
兰亭雅集
653
[0 ]
|a
动宾短语
653
[0 ]
|a
和周廉彦
653
[0 ]
|a
魏晋文学
773
[ ]
|t
漢語學習 = Chinese Language Learning (Hanyu Xuexi)
|g
2015, No.6.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0