THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Yếu tố văn hóa trọng dạy- học ngoại ngữ =
: Cultural factors in the teaching and learning of foreign languages
Nguyễn, Đăng Sửu.
2014
tr. 65-70
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Culture
Esteem
Knowledge
Privacy
Language
Communication
Influence
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Đăng Sửu.
Nhan đề
Yếu tố văn hóa trọng dạy- học ngoại ngữ = Cultural factors in the teaching and learning of foreign languages /Nguyễn Đăng Sửu.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 65-70
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
In the teaching and learing og foreign languages, learners not only have good knowledge of the langugages they are going to deal with but understand profoundly their cultures as well, since cultural factors exert major impacts on their language communication. English people have nomandic culture. They highly appreciate privacy and punctuality. They greatly esteem time, that’s why their languahe has developed systems of times and aspects. Whereas Vietnamese have wet-rice culture. They highly appreciate their relatives. They love saving face, polite and indirect communication. They above-mentioned proves that Vietnamese learners of English should have a good command of the cultures of these two languages.
Từ khóa tự do
Culture
Từ khóa tự do
Esteem
Từ khóa tự do
Knowledge
Từ khóa tự do
Privacy
Từ khóa tự do
Language
Từ khóa tự do
Communication
Từ khóa tự do
Influence
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2014, Số 12 (230).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
37377
002
2
004
47840
008
160303s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456415794
039
[ ]
|a
20241129155333
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160303111511
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Đăng Sửu.
245
[1 0]
|a
Yếu tố văn hóa trọng dạy- học ngoại ngữ =
|b
Cultural factors in the teaching and learning of foreign languages /
|c
Nguyễn Đăng Sửu.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 65-70
362
[0 ]
|a
Số 12 (230) 2014
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
In the teaching and learing og foreign languages, learners not only have good knowledge of the langugages they are going to deal with but understand profoundly their cultures as well, since cultural factors exert major impacts on their language communication. English people have nomandic culture. They highly appreciate privacy and punctuality. They greatly esteem time, that’s why their languahe has developed systems of times and aspects. Whereas Vietnamese have wet-rice culture. They highly appreciate their relatives. They love saving face, polite and indirect communication. They above-mentioned proves that Vietnamese learners of English should have a good command of the cultures of these two languages.
653
[0 ]
|a
Culture
653
[0 ]
|a
Esteem
653
[0 ]
|a
Knowledge
653
[0 ]
|a
Privacy
653
[0 ]
|a
Language
653
[0 ]
|a
Communication
653
[0 ]
|a
Influence
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2014, Số 12 (230).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0