THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Xưng hô giữa lực lượng thần kì và người trần thế trong giao tiếp gia đình trên tư liệu truyện cổ tích thần kì người Việt =
: Vocative between divine and ordinary people in family converation on Vietnamese fairy tales
Lê, Thị Kim Cúc.
2014
tr. 91- 96
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngôn ngữ văn học
Xưng hô
Divine
Family conversation
Lực lượng thần kì
Người trần thế
Ordinary people
Vietnamese fairy tales
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lê, Thị Kim Cúc.
Nhan đề
Xưng hô giữa lực lượng thần kì và người trần thế trong giao tiếp gia đình trên tư liệu truyện cổ tích thần kì người Việt = Vocative between divine and ordinary people in family converation on Vietnamese fairy tales /Lê Thị Kim Cúc.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 91- 96
Tùng thư
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
Tóm tắt
The relation between divine and ordinary people is such a special type in fairy tales. In family communication, the divine’s vocative frequency is much more than that of ordinary people. The relative nouns are used the most. The vocative strategies are still mentionef but not much, including appropriate and inappropriate corresponding vocative, vocative by changing self-vocative.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ văn học-
Xưng hô-
Giao tiếp-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ văn học
Từ khóa tự do
Xưng hô
Từ khóa tự do
Divine
Từ khóa tự do
Family conversation
Từ khóa tự do
Lực lượng thần kì
Từ khóa tự do
Người trần thế
Từ khóa tự do
Ordinary people
Từ khóa tự do
Vietnamese fairy tales
Từ khóa tự do
Vocative
Từ khóa tự do
Truyện cổ tích
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2014, Số 12 (230).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37387
002
2
004
47850
008
160303s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456415731
039
[ ]
|a
20241130091150
|b
idtocn
|c
20160303112855
|d
ngant
|y
20160303112855
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lê, Thị Kim Cúc.
245
[1 0]
|a
Xưng hô giữa lực lượng thần kì và người trần thế trong giao tiếp gia đình trên tư liệu truyện cổ tích thần kì người Việt =
|b
Vocative between divine and ordinary people in family converation on Vietnamese fairy tales /
|c
Lê Thị Kim Cúc.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 91- 96
362
[0 ]
|a
Số 12 (230) 2014
490
[0 ]
|a
Hội Ngôn ngữ học Việt Nam.
520
[ ]
|a
The relation between divine and ordinary people is such a special type in fairy tales. In family communication, the divine’s vocative frequency is much more than that of ordinary people. The relative nouns are used the most. The vocative strategies are still mentionef but not much, including appropriate and inappropriate corresponding vocative, vocative by changing self-vocative.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ văn học
|x
Xưng hô
|x
Giao tiếp
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ văn học
653
[0 ]
|a
Xưng hô
653
[0 ]
|a
Divine
653
[0 ]
|a
Family conversation
653
[0 ]
|a
Lực lượng thần kì
653
[0 ]
|a
Người trần thế
653
[0 ]
|a
Ordinary people
653
[0 ]
|a
Vietnamese fairy tales
653
[0 ]
|a
Vocative
653
[0 ]
|a
Truyện cổ tích
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2014, Số 12 (230).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0