THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Xưng hô người Việt trong truyện cổ tích Tấm Cám
Lê, Thị Kim Cúc.
2014
tr. 35-42.
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ văn học
Vietnamese fairf tales.
Vocation
Xưng hô
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lê, Thị Kim Cúc.
Nhan đề
Xưng hô người Việt trong truyện cổ tích Tấm Cám / Lê Thị Kim Cúc.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 35-42.
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
Vocative is a speech act which speaker use in context of comunication to call the listnener or theirsel thensd ves. Tam Cam has fairf tale 36 comunications to express stratergy of vocative. The kinship words are the most popular in communication. There are three vocative stratergies: corresponding vocation correct and corresponding vocation uncorrect; changing the way of using word in conversation or without vocative words.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ văn học-
Xưng hô-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ văn học
Từ khóa tự do
Vietnamese fairf tales.
Từ khóa tự do
Vocation
Từ khóa tự do
Xưng hô
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 10 (305).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37394
002
2
004
47857
008
160303s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456409460
039
[ ]
|a
20241202110629
|b
idtocn
|c
20160303133558
|d
ngant
|y
20160303133558
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lê, Thị Kim Cúc.
245
[1 0]
|a
Xưng hô người Việt trong truyện cổ tích Tấm Cám /
|c
Lê Thị Kim Cúc.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 35-42.
362
[0 ]
|a
Số 10 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
Vocative is a speech act which speaker use in context of comunication to call the listnener or theirsel thensd ves. Tam Cam has fairf tale 36 comunications to express stratergy of vocative. The kinship words are the most popular in communication. There are three vocative stratergies: corresponding vocation correct and corresponding vocation uncorrect; changing the way of using word in conversation or without vocative words.
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ văn học
|x
Xưng hô
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ văn học
653
[0 ]
|a
Vietnamese fairf tales.
653
[0 ]
|a
Vocation
653
[0 ]
|a
Xưng hô
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 10 (305).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0