THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Vai trò của biểu thức tình thái trong chuyển dịch phát ngôn mang hàm ý phủ định từ tiếng Anh sang tiếng Việt
Trịnh, Thị Thơm.
2014
tr. 61-70
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Dịch thuật
Implicature
Phủ định
Biểu thức tình thái
Dynamic equivalence
Modality
Utterance
Translation
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Trịnh, Thị Thơm.
Nhan đề
Vai trò của biểu thức tình thái trong chuyển dịch phát ngôn mang hàm ý phủ định từ tiếng Anh sang tiếng Việt / Trịnh Thị Thơm.
Thông tin xuất bản
2014
Mô tả vật lý
tr. 61-70
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
The system of modal words in different from language to language. Such difference between English and Vietnamese requires a creative application of translation theories in the translating process in order to have the right choice of linguistic forms to obtain the necessary equivalence between the source and the target language. This research idicates that the translators use a set of Vietnamese modal words when translating utterances with negative implicature from English into Vietnamese. This is good strategy to make the Vietnamese translations more natural and close to the Vietnamese.
Thuật ngữ chủ đề
Dịch thuật-
Biểu thức tình thái-
Phủ định-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Implicature
Từ khóa tự do
Phủ định
Từ khóa tự do
Biểu thức tình thái
Từ khóa tự do
Dynamic equivalence
Từ khóa tự do
Modality
Từ khóa tự do
Utterance
Từ khóa tự do
Translation
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2014, Số 12 (307).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37478
002
2
004
47942
008
160304s2014 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456416871
039
[ ]
|a
20241130093229
|b
idtocn
|c
20160304095008
|d
ngant
|y
20160304095008
|z
haont
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Trịnh, Thị Thơm.
245
[1 0]
|a
Vai trò của biểu thức tình thái trong chuyển dịch phát ngôn mang hàm ý phủ định từ tiếng Anh sang tiếng Việt /
|c
Trịnh Thị Thơm.
260
[ ]
|c
2014
300
[ ]
|a
tr. 61-70
362
[0 ]
|a
Số 12 (2014).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
The system of modal words in different from language to language. Such difference between English and Vietnamese requires a creative application of translation theories in the translating process in order to have the right choice of linguistic forms to obtain the necessary equivalence between the source and the target language. This research idicates that the translators use a set of Vietnamese modal words when translating utterances with negative implicature from English into Vietnamese. This is good strategy to make the Vietnamese translations more natural and close to the Vietnamese.
650
[1 7]
|a
Dịch thuật
|x
Biểu thức tình thái
|x
Phủ định
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Implicature
653
[0 ]
|a
Phủ định
653
[0 ]
|a
Biểu thức tình thái
653
[0 ]
|a
Dynamic equivalence
653
[0 ]
|a
Modality
653
[0 ]
|a
Utterance
653
[0 ]
|a
Translation
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2014, Số 12 (307).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0