THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Phó từ phủ định và thời gian, thời thái =
: Negative adverb and time, tense
Võ, Thị Minh Hà.
2015
tr.46-49
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Ngữ pháp
Negative adverb
Time
Phó từ
Tense.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Võ, Thị Minh Hà.
Nhan đề
Phó từ phủ định và thời gian, thời thái = Negative adverb and time, tense /Võ Thị Minh Hà.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
tr.46-49
Tóm tắt
Negative Adverb have a high frequency of use in Chinese. Many scholars argue that, depending on the time factor e.g., the past, present, future. However, through corpus analysis studenties, the article has shown that, when combined with action verbs (*) creates negative semantic functions act occurred. Corresponding same time ensuring projection is realistic to say , action that is negative action has occurred or has been completed whether past, present or future. The use of fully comply “tense” and not follow “time”.
Thuật ngữ chủ đề
Ngữ pháp-
Phó từ-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Negative adverb
Từ khóa tự do
Time
Từ khóa tự do
Ngữ pháp
Từ khóa tự do
Phó từ
Từ khóa tự do
Tense.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2015, Số 10 (240).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37508
002
2
004
47972
008
160304s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456417749
039
[ ]
|a
20241129133125
|b
idtocn
|c
20160304142841
|d
ngant
|y
20160304142841
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Võ, Thị Minh Hà.
245
[1 0]
|a
Phó từ phủ định và thời gian, thời thái =
|b
Negative adverb and time, tense /
|c
Võ Thị Minh Hà.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
tr.46-49
362
[0 ]
|a
Số 10 (240) 2015.
520
[ ]
|a
Negative Adverb have a high frequency of use in Chinese. Many scholars argue that, depending on the time factor e.g., the past, present, future. However, through corpus analysis studenties, the article has shown that, when combined with action verbs (*) creates negative semantic functions act occurred. Corresponding same time ensuring projection is realistic to say , action that is negative action has occurred or has been completed whether past, present or future. The use of fully comply “tense” and not follow “time”.
650
[1 7]
|a
Ngữ pháp
|x
Phó từ
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Negative adverb
653
[0 ]
|a
Time
653
[0 ]
|a
Ngữ pháp
653
[0 ]
|a
Phó từ
653
[0 ]
|a
Tense.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2015, Số 10 (240).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0