THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc trưng ngôn ngữ giao tiếp của người Nghệ Tĩnh qua từ ngữ dùng để phủ định bác bỏ
Trịnh, Thị Mai.
2015
tr. 28-35
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Tiếng Việt
Fixed structre
Language of communication
Negative and reject
Nghe Tinh dialect
Nghệ Tĩnh
Phủ định
Phương ngữ
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Trịnh, Thị Mai.
Nhan đề
Đặc trưng ngôn ngữ giao tiếp của người Nghệ Tĩnh qua từ ngữ dùng để phủ định bác bỏ / Trịnh Thị Mai.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
tr. 28-35
Tùng thư
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
Tóm tắt
Nghe Tinh dialect is known to be a typical dialect. With a rich local vocabulary, Nghe Tinh people have created for themselves their own identity in speaking. This paper analyzes one of the rypical group of words which shows that identity, those are used to negate of to reject. They are combinations of words, but they are used as a fixed structure by Nghe Tinh people, and they have their own features in composition, meaning and in expressive nuances. Words, which are used to negate or to reject in Nghe Tinh dialect, are typical feature of dialy communicative language of Nghe Tinh people.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Việt-
Phương ngữ-
Phủ định-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Fixed structre
Từ khóa tự do
Language of communication
Từ khóa tự do
Negative and reject
Từ khóa tự do
Nghe Tinh dialect
Từ khóa tự do
Nghệ Tĩnh
Từ khóa tự do
Phủ định
Từ khóa tự do
Phương ngữ
Nguồn trích
Ngôn ngữ.- 2015, Số 2 (309).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37521
002
2
004
47985
008
160304s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456403213
039
[ ]
|a
20241201155601
|b
idtocn
|c
20160304144921
|d
ngant
|y
20160304144921
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Trịnh, Thị Mai.
245
[1 0]
|a
Đặc trưng ngôn ngữ giao tiếp của người Nghệ Tĩnh qua từ ngữ dùng để phủ định bác bỏ /
|c
Trịnh Thị Mai.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
tr. 28-35
362
[0 ]
|a
Số 2 (2015).
490
[0 ]
|a
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học.
520
[ ]
|a
Nghe Tinh dialect is known to be a typical dialect. With a rich local vocabulary, Nghe Tinh people have created for themselves their own identity in speaking. This paper analyzes one of the rypical group of words which shows that identity, those are used to negate of to reject. They are combinations of words, but they are used as a fixed structure by Nghe Tinh people, and they have their own features in composition, meaning and in expressive nuances. Words, which are used to negate or to reject in Nghe Tinh dialect, are typical feature of dialy communicative language of Nghe Tinh people.
650
[1 7]
|a
Tiếng Việt
|x
Phương ngữ
|x
Phủ định
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Fixed structre
653
[0 ]
|a
Language of communication
653
[0 ]
|a
Negative and reject
653
[0 ]
|a
Nghe Tinh dialect
653
[0 ]
|a
Nghệ Tĩnh
653
[0 ]
|a
Phủ định
653
[0 ]
|a
Phương ngữ
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ.
|g
2015, Số 2 (309).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0