THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Bộ tâm và từ ngữ chỉ tâm lí tình cảm có bộ tâm trong tiếng Hán =
: The word and emotional vocabulary in Chinese
Phạm, Thúy Hồng.
2015
tr.110-114
Tiếng Việt
ISSN: 08683409
Tiếng Hán
Bộ Tâm
Tình cảm
Wordemotional vocabulary
Tiếng Hán.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Phạm, Thúy Hồng.
Nhan đề
Bộ tâm và từ ngữ chỉ tâm lí tình cảm có bộ tâm trong tiếng Hán = The word and emotional vocabulary in Chinese /Phạm Thúy Hồng.
Thông tin xuất bản
2015
Mô tả vật lý
tr.110-114
Tóm tắt
Group of emotional vocabulary in Chinese have large numbers, with high frequency7 of use. The composition of the words , this vocabulary group use a lot of word and its indifference, particularly those from the lexical semantics has the absolute rate, as the lexical semantic field denotes fear (86%), the lexical semantic field denotes sad (76%) and the lexical semantic field denotes hate (70%). The selection of letters and its indidifference as constituent letters influenced by national culture, they are the methods, habits of mind, are also the cogntive way, concrete was borrowed shape to imply the meaning of Han ethnic group.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Hán-
Bộ Tâm-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Bộ Tâm
Từ khóa tự do
Tình cảm
Từ khóa tự do
Wordemotional vocabulary
Từ khóa tự do
Tiếng Hán.
Nguồn trích
Ngôn ngữ và đời sống.- 2015, Số 10 (240).
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cab a2200000 a 4500
001
37547
002
2
004
48011
008
160304s2015 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08683409
035
[ ]
|a
1456385462
039
[ ]
|a
20241202144509
|b
idtocn
|c
20160304152042
|d
ngant
|y
20160304152042
|z
svtt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Phạm, Thúy Hồng.
245
[1 0]
|a
Bộ tâm và từ ngữ chỉ tâm lí tình cảm có bộ tâm trong tiếng Hán =
|b
The word and emotional vocabulary in Chinese /
|c
Phạm Thúy Hồng.
260
[ ]
|c
2015
300
[ ]
|a
tr.110-114
362
[0 ]
|a
Số 10 (240) 2015.
520
[ ]
|a
Group of emotional vocabulary in Chinese have large numbers, with high frequency7 of use. The composition of the words , this vocabulary group use a lot of word and its indifference, particularly those from the lexical semantics has the absolute rate, as the lexical semantic field denotes fear (86%), the lexical semantic field denotes sad (76%) and the lexical semantic field denotes hate (70%). The selection of letters and its indidifference as constituent letters influenced by national culture, they are the methods, habits of mind, are also the cogntive way, concrete was borrowed shape to imply the meaning of Han ethnic group.
650
[1 7]
|a
Tiếng Hán
|x
Bộ Tâm
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Bộ Tâm
653
[0 ]
|a
Tình cảm
653
[0 ]
|a
Wordemotional vocabulary
653
[0 ]
|a
Tiếng Hán.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ và đời sống.
|g
2015, Số 10 (240).
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0