THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khoá luận
082:
491.71 NGH
Лингвокультурная специфика комнаративных фразеологических единиц с зоонимами "собакапёс" и "коткошка" в русском и вьетнамском языках = Đặc trưng ngôn ngữ văn hóa của thành ngữ so sánh với các từ chỉ tên gọi động vật "chó, mèo" trong tiếng Nga và tiếng Việt
Nguyễn, Phương Hoa.
Đại học Hà Nội,
2015.
Hà Nội :
37 tr. ; 30 cm.
rus
Thành ngữ so sánh
Văn hóa
Chó
Động vật
Mèo
Thành ngữ
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(2)
Mô tả biểu ghi
ID:
38069
DDC
491.71
Tác giả CN
Nguyễn, Phương Hoa.
Nhan đề
Лингвокультурная специфика комнаративных фразеологических единиц с зоонимами "собака/пёс" и "кот/кошка" в русском и вьетнамском языках = Đặc trưng ngôn ngữ văn hóa của thành ngữ so sánh với các từ chỉ tên gọi động vật "chó, mèo" trong tiếng Nga và tiếng Việt/ Nguyễn Phương Hoa; Nhâm Thị Vân Anh hướng dẫn.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2015.
Mô tả vật lý
37 tr. ;30 cm.
Thuật ngữ chủ đề
Thành ngữ so sánh-
Động vật-
TVĐHHN
Từ khóa tự do
Văn hóa
Từ khóa tự do
Chó
Từ khóa tự do
Động vật
Từ khóa tự do
Mèo
Từ khóa tự do
Thành ngữ
Tác giả(bs) CN
Nhâm, Thị Vân Anh,
Địa chỉ
100TK_Kho lưu tổng(2): 000084615, 000084617
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
38069
002
6
004
48553
005
202504031114
008
160407s2015 vm| rus
009
1 0
035
[ ]
|a
1456403746
039
[ ]
|a
20250403111559
|b
namth
|c
20241202134009
|d
idtocn
|y
20160407091157
|z
svtt
041
[ ]
|a
rus
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
491.71
|b
NGH
090
[ ]
|a
491.71
|b
NGH
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Phương Hoa.
245
[1 0]
|a
Лингвокультурная специфика комнаративных фразеологических единиц с зоонимами "собака/пёс" и "кот/кошка" в русском и вьетнамском языках = Đặc trưng ngôn ngữ văn hóa của thành ngữ so sánh với các từ chỉ tên gọi động vật "chó, mèo" trong tiếng Nga và tiếng Việt/
|c
Nguyễn Phương Hoa; Nhâm Thị Vân Anh hướng dẫn.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2015.
300
[ ]
|a
37 tr. ;
|c
30 cm.
650
[1 7]
|a
Thành ngữ so sánh
|x
Động vật
|2
TVĐHHN
653
[0 ]
|a
Văn hóa
653
[0 ]
|a
Chó
653
[0 ]
|a
Động vật
653
[0 ]
|a
Mèo
653
[0 ]
|a
Thành ngữ
655
[ 7]
|a
Khoá luận
|x
Khoa tiếng Nga
|2
TVĐHHN.
700
[0 ]
|a
Nhâm, Thị Vân Anh,
|e
hướng dẫn.
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Kho lưu tổng
|j
(2): 000084615, 000084617
890
[ ]
|a
2
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000084617
2
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#1
000084617
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
2
000084615
1
TK_Kho lưu tổng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#2
000084615
Nơi lưu
TK_Kho lưu tổng
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện