THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
《日本文学史》
古桥信孝, 徐凤, 付秀梅.
2015.
161 p.
南京大学
中文
ISSN: 10077278
人文关怀.
历史文学
批评方法
文化人类学
文学历史
文学史著作
日本文学史
物语
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
古桥信孝, 徐凤, 付秀梅.
Nhan đề
《日本文学史》/ 古桥信孝, 徐凤, 付秀梅.
Thông tin xuất bản
2015.
Mô tả vật lý
161 p.
Tùng thư
南京大学
Tóm tắt
<正>本书为日本学者古桥信孝历时40年完成的文学史著作。本书独辟蹊径,通过考察诗歌、歌舞语、物语、日记、说话、历史文学与说唱艺术、随笔等七种文体的产生、发展、继承与流变,从文体角度书写日本文学历史,完整地勾勒了日本语言、文化及文学的发展历程。在这种充满文化人类学色彩的研究路径之外,作者也坚持从文学作品的美学特质入手,力求寻找一种冷静、客观而又充满人文关怀的批评方法,为读者
Từ khóa tự do
人文关怀.
Từ khóa tự do
历史文学
Từ khóa tự do
批评方法
Từ khóa tự do
文化人类学
Từ khóa tự do
文学历史
Từ khóa tự do
文学史著作
Từ khóa tự do
日本文学史
Từ khóa tự do
物语
Từ khóa tự do
美学特质
Từ khóa tự do
说唱艺术
Nguồn trích
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and Social Sciences- 2015, Vol. 52, No. 6.
Nguồn trích
南京大学学报 : 哲学社会科学- 2015, 第4卷
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
40375
002
2
004
50901
008
160613s2015 ch| chi
009
1 0
022
[ ]
|a
10077278
035
[ ]
|a
1456403944
039
[ ]
|a
20241129091351
|b
idtocn
|c
|d
|y
20160613080043
|z
svtt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
古桥信孝, 徐凤, 付秀梅.
245
[1 0]
|a
《日本文学史》/
|c
古桥信孝, 徐凤, 付秀梅.
260
[ ]
|c
2015.
300
[ ]
|a
161 p.
362
[0 ]
|a
Vol. 52, No. 6 (2015)
490
[0 ]
|a
南京大学
520
[ ]
|a
<正>本书为日本学者古桥信孝历时40年完成的文学史著作。本书独辟蹊径,通过考察诗歌、歌舞语、物语、日记、说话、历史文学与说唱艺术、随笔等七种文体的产生、发展、继承与流变,从文体角度书写日本文学历史,完整地勾勒了日本语言、文化及文学的发展历程。在这种充满文化人类学色彩的研究路径之外,作者也坚持从文学作品的美学特质入手,力求寻找一种冷静、客观而又充满人文关怀的批评方法,为读者
653
[0 ]
|a
人文关怀.
653
[0 ]
|a
历史文学
653
[0 ]
|a
批评方法
653
[0 ]
|a
文化人类学
653
[0 ]
|a
文学历史
653
[0 ]
|a
文学史著作
653
[0 ]
|a
日本文学史
653
[0 ]
|a
物语
653
[0 ]
|a
美学特质
653
[0 ]
|a
说唱艺术
773
[ ]
|t
Journal of Nanjing University: Philosophy, Humanities and Social Sciences
|g
2015, Vol. 52, No. 6.
773
[ ]
|t
南京大学学报 : 哲学社会科学
|g
2015, 第4卷
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0