TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình Mô hình toán kinh tế

Giáo trình Mô hình toán kinh tế

 Nxb. Thống kê, 2006.
 Hà Nội : 382 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:47862
DDC 330.01
Tác giả CN Nguyễn, Quang Dong.
Nhan đề Giáo trình Mô hình toán kinh tế / Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn.
Thông tin xuất bản Hà Nội :Nxb. Thống kê,2006.
Mô tả vật lý 382 tr. :hình vẽ, bảng ;21 cm.
Tóm tắt Giới thiệu mô hình toán kinh tế. Mô hình tối ưu tuyến tính, quy hoạch tuyến tính. Mô hình hệ thống phục vụ công cộng và quản lí dự trữ.
Thuật ngữ chủ đề Toán kinh tế-Mô hình-Giáo trình-TVĐHHN.
Từ khóa tự do Toán kinh tế.
Từ khóa tự do Mô hình.
Từ khóa tự do Giáo trình.
Địa chỉ 100TK_Tiếng Việt-VN(1): 000092555
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000cam a2200000 a 4500
00147862
0021
00458522
005202005061400
008170408s2006 vm| vie
0091 0
035[ ] |a 1456390745
035[# #] |a 1083191733
039[ ] |a 20241129092624 |b idtocn |c 20200506140021 |d anhpt |y 20170408143628 |z ngant
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
082[0 4] |a 330.01 |b NGD
090[ ] |a 330.01 |b NGD
100[0 ] |a Nguyễn, Quang Dong.
245[1 0] |a Giáo trình Mô hình toán kinh tế / |c Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn.
260[ ] |a Hà Nội : |b Nxb. Thống kê, |c 2006.
300[ ] |a 382 tr. : |b hình vẽ, bảng ; |c 21 cm.
520[ ] |a Giới thiệu mô hình toán kinh tế. Mô hình tối ưu tuyến tính, quy hoạch tuyến tính. Mô hình hệ thống phục vụ công cộng và quản lí dự trữ.
650[1 7] |a Toán kinh tế |x Mô hình |v Giáo trình |2 TVĐHHN.
653[0 ] |a Toán kinh tế.
653[0 ] |a Mô hình.
653[0 ] |a Giáo trình.
852[ ] |a 100 |b TK_Tiếng Việt-VN |j (1): 000092555
890[ ] |a 1 |b 1 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 000092555 1 TK_Tiếng Việt-VN
#1 000092555
Nơi lưu TK_Tiếng Việt-VN
Tình trạng