THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Một số phương thức biểu thị thời gian cần lưu ý trong giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật từ góc độ đối chiếu ngôn ngữ Việt-Nhật = Recommendations on teaching time expression in Vietnamese to Japanese in terms of Vietnamese-Japanese contrastive linguistics
Vũ, Thúy Nga.
Đại học Hà Nội,
2017
Hà Nội :
tr. 71-87
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tiếng Nhật
Vietnamese language
Người Nhật
Japanese language
Grammar
Biểu thị thời
Japanese people
+ 4 từ khóa
Mô tả
Marc
Đọc tài liệu(1)
Tác giả CN
Vũ, Thúy Nga.
Nhan đề
Một số phương thức biểu thị thời gian cần lưu ý trong giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật từ góc độ đối chiếu ngôn ngữ Việt-Nhật = Recommendations on teaching time expression in Vietnamese to Japanese in terms of Vietnamese-Japanese contrastive linguistics / Vũ Thúy Nga.
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Đại học Hà Nội,2017
Mô tả vật lý
tr. 71-87
Tóm tắt
Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn lập, không có các hình thức ngữ pháp đặc trưng biểu thị thời gian như trong tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật,... Thời gian trong tiếng Việt được biểu thị chủ yếu bằng phương tiện từ vựng, các trạng từ chỉ thời gian như “hôm nay”, “ngày mai”, “trước đây”,... các phó từ như “đã”, “sẽ”, “đang”,… Phương thức biểu thị này gây không ít khó khăn cho người nước ngoài nói chung và người Nhật học tiếng Việt nói riêng. Trong bài viết này, chúng tôi trình bày kết quả đối chiếu các phương thức biểu thị thời gian trong tiếng Việt với phạm trù "thời" trong tiếng Nhật, chỉ ra những nét tương đồng và khác biệt trong cách biểu thị thời gian giữa hai ngôn ngữ, từ đó đưa ra một số lưu ý khi giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật.
Tóm tắt
Vietnamese is an isolating language which does not have typical grammatical expressions of time as in English, French, Japanese … The expression of time in Vietnamese is mainly through the use of vocabulary, adverbs of time such as “today”, “tomorrow”, “before”, … and adverbs like “did”, “will”, “are”… This expression causes difficulties for foreigners in general and Japanese learners of Vietnamese in particular. This paper compares and contrasts expressions of time in Vietnamese and the category “tense” in Japanese, points out similarities and differences in the ways to express time between the two languages. Thence, it offers some recommendations for teaching Vietnamese to Japanese learners.
Thuật ngữ chủ đề
Tiếng Việt-
Phương pháp giảng dạy
Từ khóa tự do
Tiếng Nhật
Từ khóa tự do
Vietnamese language
Từ khóa tự do
Người Nhật
Từ khóa tự do
Japanese language
Từ khóa tự do
Grammar
Từ khóa tự do
Biểu thị thời
Từ khóa tự do
Japanese people
Từ khóa tự do
Vocabularies
Từ khóa tự do
Yếu tố ngữ pháp
Từ khóa tự do
Yếu tố từng vựng
Từ khóa tự do
Tiếng Việt
Từ khóa tự do
Time expressione
Nguồn trích
Tạp chí khoa học ngoại ngữ- 52/2017
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
52926
002
2
004
12E7E27A-1073-4A82-BF15-4475AC733517
005
202204291021
008
081223s0000 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456411355
039
[ ]
|a
20241129140215
|b
idtocn
|c
20220429102058
|d
huongnt
|y
20180927140722
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Vũ, Thúy Nga.
245
[1 0]
|a
Một số phương thức biểu thị thời gian cần lưu ý trong giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật từ góc độ đối chiếu ngôn ngữ Việt-Nhật = Recommendations on teaching time expression in Vietnamese to Japanese in terms of Vietnamese-Japanese contrastive linguistics /
|c
Vũ Thúy Nga.
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Đại học Hà Nội,
|c
2017
300
[ ]
|a
tr. 71-87
520
[ ]
|a
Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn lập, không có các hình thức ngữ pháp đặc trưng biểu thị thời gian như trong tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật,... Thời gian trong tiếng Việt được biểu thị chủ yếu bằng phương tiện từ vựng, các trạng từ chỉ thời gian như “hôm nay”, “ngày mai”, “trước đây”,... các phó từ như “đã”, “sẽ”, “đang”,… Phương thức biểu thị này gây không ít khó khăn cho người nước ngoài nói chung và người Nhật học tiếng Việt nói riêng. Trong bài viết này, chúng tôi trình bày kết quả đối chiếu các phương thức biểu thị thời gian trong tiếng Việt với phạm trù "thời" trong tiếng Nhật, chỉ ra những nét tương đồng và khác biệt trong cách biểu thị thời gian giữa hai ngôn ngữ, từ đó đưa ra một số lưu ý khi giảng dạy tiếng Việt cho người Nhật.
520
[ ]
|a
Vietnamese is an isolating language which does not have typical grammatical expressions of time as in English, French, Japanese … The expression of time in Vietnamese is mainly through the use of vocabulary, adverbs of time such as “today”, “tomorrow”, “before”, … and adverbs like “did”, “will”, “are”… This expression causes difficulties for foreigners in general and Japanese learners of Vietnamese in particular. This paper compares and contrasts expressions of time in Vietnamese and the category “tense” in Japanese, points out similarities and differences in the ways to express time between the two languages. Thence, it offers some recommendations for teaching Vietnamese to Japanese learners.
650
[1 7]
|a
Tiếng Việt
|x
Phương pháp giảng dạy
653
[0 ]
|a
Tiếng Nhật
653
[0 ]
|a
Vietnamese language
653
[0 ]
|a
Người Nhật
653
[0 ]
|a
Japanese language
653
[0 ]
|a
Grammar
653
[0 ]
|a
Biểu thị thời
653
[0 ]
|a
Japanese people
653
[0 ]
|a
Vocabularies
653
[0 ]
|a
Yếu tố ngữ pháp
653
[0 ]
|a
Yếu tố từng vựng
653
[0 ]
|a
Tiếng Việt
653
[0 ]
|a
Time expressione
773
[ ]
|t
Tạp chí khoa học ngoại ngữ
|g
52/2017
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
1
|d
2
Tài liệu số
1
Tạp chí Khoa học Ngoại ngữ = Journal of foreign language studies, Số 52/2017
›