THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
维吾尔语从属句中间陈语气的嵌入策略
林青.
2018.
p .43-48.
中文
补足语小句
Embedding.
Uyghur.
维吾尔语.
补足语小句.
Complement clauses.
Indirect statements mood.
嵌入.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
林青.
Nhan đề
维吾尔语从属句中间陈语气的嵌入策略 / 林青.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p .43-48.
Tóm tắt
The paper focuses on embedding strategies of indirect statements mood in Uyghur subordinations and the semantic and pragmatic properties of the predicates they select, underpins the fact that very often meanings which elsewhere are realized by grammatical markers may arise due to what we might call"contextual collaboration"i.e. the interplay of syntactic, morphological and semantic-pragmatic functions.
Tóm tắt
文章通过对维吾尔语从属句中间陈语气的嵌入策略及其所选谓词的语义和语用特征的考察,进一步说明由语法化标记实现的可嵌入间陈语气其产生归因于所谓的"上下文"合作,即句法、形态和语义-语用功能的相互作用。
Thuật ngữ chủ đề
补足语小句
Từ khóa tự do
Embedding.
Từ khóa tự do
Uyghur.
Từ khóa tự do
维吾尔语.
Từ khóa tự do
补足语小句.
Từ khóa tự do
Complement clauses.
Từ khóa tự do
Indirect statements mood.
Từ khóa tự do
嵌入.
Từ khóa tự do
间陈语气.
Nguồn trích
语言与翻译 = Language and Translation- No.1/2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
53163
002
2
004
4C510D7C-925C-4269-A04C-4B2187DC5A5A
005
202007071109
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456409103
039
[ ]
|a
20241130092138
|b
idtocn
|c
20200707110928
|d
huongnt
|y
20181009150833
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
林青.
245
[1 0]
|a
维吾尔语从属句中间陈语气的嵌入策略 /
|c
林青.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p .43-48.
520
[ ]
|a
The paper focuses on embedding strategies of indirect statements mood in Uyghur subordinations and the semantic and pragmatic properties of the predicates they select, underpins the fact that very often meanings which elsewhere are realized by grammatical markers may arise due to what we might call"contextual collaboration"i.e. the interplay of syntactic, morphological and semantic-pragmatic functions.
520
[ ]
|a
文章通过对维吾尔语从属句中间陈语气的嵌入策略及其所选谓词的语义和语用特征的考察,进一步说明由语法化标记实现的可嵌入间陈语气其产生归因于所谓的"上下文"合作,即句法、形态和语义-语用功能的相互作用。
650
[0 0]
|a
补足语小句
653
[0 ]
|a
Embedding.
653
[0 ]
|a
Uyghur.
653
[0 ]
|a
维吾尔语.
653
[0 ]
|a
补足语小句.
653
[0 ]
|a
Complement clauses.
653
[0 ]
|a
Indirect statements mood.
653
[0 ]
|a
嵌入.
653
[0 ]
|a
间陈语气.
773
[0 ]
|t
语言与翻译 = Language and Translation
|g
No.1/2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0