THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
汉语名词性短语内部的话题性修饰语
唐正大.
2018.
p. 159-178.
中文
语言库藏类型学
话题结构.
语言库藏类型学.
Linguistic Inventory Typology.
Multiple modifiers.
Nominal phrases.
Topic constructions.
Topic-like modifiers.
+ 3 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
唐正大.
Nhan đề
汉语名词性短语内部的话题性修饰语 / 唐正大.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 159-178.
Tóm tắt
This paper investigates a sort of specially modified nominal phrases in contemporary Chinese,exemplified as gou lingmin-de xiujue( dog sensitive-de sense.of.smell,‘dogs’ acute sense of smell’),shan-xia qinrenxinpi-de xiangwei( hill-underside refreshing-de fragrance,‘the refreshing fragrance from the foot of the hill’),and Beijing dao Shanghai nanyijishu-de hangban( Beijing go.to Shanghai hard.to numerate flights,‘countless flights from Beijing to Shanghai’). This kind of special NP contains two ... More
Tóm tắt
本文主要讨论一种特殊的名词性短语,如"狗灵敏的嗅觉、山下沁人心脾的香味、北京到上海难以计数的航班",这类名词短语有两个修饰语,第一个多为名词短语、介词短语,甚至小句,语义上多表达领有者、方位或框架事件,句法上不带"的"。我们认为这种修饰语是汉语复杂名词短语多项修饰语体系中最外围的修饰语;如果带"的",则失去其最外围的特征。第二个修饰语是形容词或关系从句等修饰语,不可缺少,且必须带"的"。我们认为,第一个修饰语具有话题性,可以看作名词短语内部的话题。这种名词性短语结构和句子层面的话题-述题结构具有高度平行性。具体讲,名词短语内的最外围修饰语相当于句子层面的话题,意义限定修饰语相当于句子层面的述题,因此均不可或缺。文章从话题的指称属性、述题-修饰语的不可或缺性、领属语义的局限性等多方面讨论并显示了这种平行性。文章注意到这种名词短语结构在近代汉语及以前的汉语文本中几乎阙如,具有新生性特点,可以看作汉语话题-述题结构这一显赫库藏扩张的产物,也为Greenberg(1995)提出的"语言内部象似性"(language internal iconicity)提供了一个例证。
Thuật ngữ chủ đề
语言库藏类型学
Từ khóa tự do
话题结构.
Từ khóa tự do
语言库藏类型学.
Từ khóa tự do
Linguistic Inventory Typology.
Từ khóa tự do
Multiple modifiers.
Từ khóa tự do
Nominal phrases.
Từ khóa tự do
Topic constructions.
Từ khóa tự do
Topic-like modifiers.
Từ khóa tự do
名词性短语.
Từ khóa tự do
多项修饰语.
Từ khóa tự do
话题性修饰语.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- No.2/2018.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
53257
002
2
004
57DFC0E2-EB37-46CB-ADFD-4FBA235AF977
005
202007101012
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456375034
039
[ ]
|a
20241129100239
|b
idtocn
|c
20200710101202
|d
huongnt
|y
20181013080212
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
唐正大.
245
[1 0]
|a
汉语名词性短语内部的话题性修饰语 /
|c
唐正大.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 159-178.
520
[ ]
|a
This paper investigates a sort of specially modified nominal phrases in contemporary Chinese,exemplified as gou lingmin-de xiujue( dog sensitive-de sense.of.smell,‘dogs’ acute sense of smell’),shan-xia qinrenxinpi-de xiangwei( hill-underside refreshing-de fragrance,‘the refreshing fragrance from the foot of the hill’),and Beijing dao Shanghai nanyijishu-de hangban( Beijing go.to Shanghai hard.to numerate flights,‘countless flights from Beijing to Shanghai’). This kind of special NP contains two ... More
520
[ ]
|a
本文主要讨论一种特殊的名词性短语,如"狗灵敏的嗅觉、山下沁人心脾的香味、北京到上海难以计数的航班",这类名词短语有两个修饰语,第一个多为名词短语、介词短语,甚至小句,语义上多表达领有者、方位或框架事件,句法上不带"的"。我们认为这种修饰语是汉语复杂名词短语多项修饰语体系中最外围的修饰语;如果带"的",则失去其最外围的特征。第二个修饰语是形容词或关系从句等修饰语,不可缺少,且必须带"的"。我们认为,第一个修饰语具有话题性,可以看作名词短语内部的话题。这种名词性短语结构和句子层面的话题-述题结构具有高度平行性。具体讲,名词短语内的最外围修饰语相当于句子层面的话题,意义限定修饰语相当于句子层面的述题,因此均不可或缺。文章从话题的指称属性、述题-修饰语的不可或缺性、领属语义的局限性等多方面讨论并显示了这种平行性。文章注意到这种名词短语结构在近代汉语及以前的汉语文本中几乎阙如,具有新生性特点,可以看作汉语话题-述题结构这一显赫库藏扩张的产物,也为Greenberg(1995)提出的"语言内部象似性"(language internal iconicity)提供了一个例证。
650
[0 0]
|a
语言库藏类型学
653
[0 ]
|a
话题结构.
653
[0 ]
|a
语言库藏类型学.
653
[0 ]
|a
Linguistic Inventory Typology.
653
[0 ]
|a
Multiple modifiers.
653
[0 ]
|a
Nominal phrases.
653
[0 ]
|a
Topic constructions.
653
[0 ]
|a
Topic-like modifiers.
653
[0 ]
|a
名词性短语.
653
[0 ]
|a
多项修饰语.
653
[0 ]
|a
话题性修饰语.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
No.2/2018.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0