THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
本体的扩大和对抽象事物的指称
贺川生.
2018.
p. 195-213.
中文
抽象实体
Ontology.
Model.
指称.
本体论.
Reference.
模型.
Abstract entities.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
贺川生.
Nhan đề
本体的扩大和对抽象事物的指称 / 贺川生.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 195-213.
Tóm tắt
In extensional semantics,linguistic expressions are mapped to entities in the model,which constitute the ontology in philosophy. The classical entities in the model include individuals,sets,and truth values. This of course is not the whole landscape of modern semantics. Since the birth of semantics,scholars found that some of the linguistic expressions cannot be easily assigned to the existing entities in the model,so they innovatively introduced new entities into the model. This is a main avenu... More
Tóm tắt
在外延语义学中,语言表达式在语义指派中会映射到模型中的事物上。这些事物构成了世界的本体。模型中的经典事物包括个体、集合和真值,它们是经典语义学早期的基本设定。这当然不是语义学的全部。自语义学诞生以来,学者们发现有的语言表达式的指称难以在现有本体论、模型论框架下得到确定,于是他们创造性地在模型中引入新的实体,这也是语义学发展的一条主线:不断引入新实体以更好地处理语言与世界的对应关系。本文的目的是介绍"数、整体、事件、类、阶段"这几种实体引入语义研究的历史概况和来龙去脉,了解引入新实体的理据,学习西方学者敢为人先的学术胆识和精巧严密的论证手段。
Thuật ngữ chủ đề
抽象实体
Từ khóa tự do
Ontology.
Từ khóa tự do
Model.
Từ khóa tự do
指称.
Từ khóa tự do
本体论.
Từ khóa tự do
Reference.
Từ khóa tự do
模型.
Từ khóa tự do
Abstract entities.
Từ khóa tự do
抽象实体.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- No.2/2018.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000neb#a2200000ui#4500
001
53259
002
2
004
4A2B6F1B-5782-49FC-A836-304252B78BE9
005
202007101015
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456380740
039
[ ]
|a
20241129134905
|b
idtocn
|c
20200710101546
|d
huongnt
|y
20181013081758
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
贺川生.
245
[1 0]
|a
本体的扩大和对抽象事物的指称 /
|c
贺川生.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 195-213.
520
[ ]
|a
In extensional semantics,linguistic expressions are mapped to entities in the model,which constitute the ontology in philosophy. The classical entities in the model include individuals,sets,and truth values. This of course is not the whole landscape of modern semantics. Since the birth of semantics,scholars found that some of the linguistic expressions cannot be easily assigned to the existing entities in the model,so they innovatively introduced new entities into the model. This is a main avenu... More
520
[ ]
|a
在外延语义学中,语言表达式在语义指派中会映射到模型中的事物上。这些事物构成了世界的本体。模型中的经典事物包括个体、集合和真值,它们是经典语义学早期的基本设定。这当然不是语义学的全部。自语义学诞生以来,学者们发现有的语言表达式的指称难以在现有本体论、模型论框架下得到确定,于是他们创造性地在模型中引入新的实体,这也是语义学发展的一条主线:不断引入新实体以更好地处理语言与世界的对应关系。本文的目的是介绍"数、整体、事件、类、阶段"这几种实体引入语义研究的历史概况和来龙去脉,了解引入新实体的理据,学习西方学者敢为人先的学术胆识和精巧严密的论证手段。
650
[0 0]
|a
抽象实体
653
[0 ]
|a
Ontology.
653
[0 ]
|a
Model.
653
[0 ]
|a
指称.
653
[0 ]
|a
本体论.
653
[0 ]
|a
Reference.
653
[0 ]
|a
模型.
653
[0 ]
|a
Abstract entities.
653
[0 ]
|a
抽象实体.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
No.2/2018.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0