THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Sách
082:
025.32 GOR
Bộ quy tắc Biên mục Anh - Mỹ rút gọn, 1988 =
: The concise AACR2, 1988 revision Ấn bản việt ngữ lần thứ nhất
Gorman, Michael,
The library and Education assistance Foundation for Vietnam,
2002.
[s.l] :
xi, 161 p. ; 23 cm.
English
Descriptive cataloging
Thư mục
Biên mục.
Mô tả thư mục.
Thư mục.
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
5367
DDC
025.32
Tác giả CN
Gorman, Michael,
Nhan đề
Bộ quy tắc Biên mục Anh - Mỹ rút gọn, 1988 = The concise AACR2, 1988 revision : Ấn bản việt ngữ lần thứ nhất / prepared by Michael Gorman ; Lâm Vĩnh Thế , Phạm Thị Lệ Hương dịch.
Thông tin xuất bản
[s.l] :The library and Education assistance Foundation for Vietnam,2002.
Mô tả vật lý
xi, 161 p. ;23 cm.
Thuật ngữ chủ đề
Descriptive cataloging-
Rules.
Thuật ngữ chủ đề
Thư mục-
Mô tả thư mục-
Biên mục-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Biên mục.
Từ khóa tự do
Mô tả thư mục.
Từ khóa tự do
Thư mục.
Địa chỉ
100TK_Nghiệp vụ thư viện-NV(1): 000020322
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
5367
002
1
004
5505
008
050406s2002 xxu eng
009
1 0
035
[ ]
|a
1456401136
039
[ ]
|a
20241203083120
|b
idtocn
|c
20050406000000
|d
huongnt
|y
20050406000000
|z
thuynt
041
[0 ]
|a
eng
|a
vie
044
[ ]
|a
xxu
082
[0 4]
|a
025.32
|b
GOR
090
[ ]
|a
025.32
|b
GOR
100
[1 ]
|a
Gorman, Michael,
|d
1941-
245
[1 0]
|a
Bộ quy tắc Biên mục Anh - Mỹ rút gọn, 1988 =
|b
The concise AACR2, 1988 revision : Ấn bản việt ngữ lần thứ nhất /
|c
prepared by Michael Gorman ; Lâm Vĩnh Thế , Phạm Thị Lệ Hương dịch.
260
[ ]
|a
[s.l] :
|b
The library and Education assistance Foundation for Vietnam,
|c
2002.
300
[ ]
|a
xi, 161 p. ;
|c
23 cm.
650
[1 0]
|a
Descriptive cataloging
|x
Rules.
650
[1 7]
|a
Thư mục
|x
Mô tả thư mục
|x
Biên mục
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Biên mục.
653
[0 ]
|a
Mô tả thư mục.
653
[0 ]
|a
Thư mục.
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
|j
(1): 000020322
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000020322
1
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
#1
000020322
Nơi lưu
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
Tình trạng