THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Sách
082:
025.316 KHO
Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục hướng dẫn áp dụng định danh nội dung =
: MARC 21 format for bibliographic data including guidelines for content designation
Nguyễn, Thị Đào.
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia,
2004.
Hà Nội :
472 tr. ; 30 cm.
English
MARC formats.
Biên mục
Biên mục.
MARC 21.
Khổ mẫu.
Mô tả
Marc
Mượn tài liệu(2)
Mô tả biểu ghi
ID:
5368
DDC
025.316
Tác giả TT
Phòng Phát triển Mạng và Chuẩn MARC, Thư viện Quốc gia Hoa kỳ; Phòng tư liệu chuẩn và Hỗ trợ, Thư viện Quốc gia Canađa.
Nhan đề
Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục hướng dẫn áp dụng định danh nội dung = MARC 21 format for bibliographic data : including guidelines for content designation / Phòng Phát triển Mạng và Chuẩn MARC, Thư viện Hoa Kỳ. Phòng tiêu chuẩn và Hỗ trợ. Thư viện Quốc gia Canađa ; Nguyễn Viết Nghĩa, ...
Thông tin xuất bản
Hà Nội :Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia,2004.
Mô tả vật lý
472 tr. ;30 cm.
Thuật ngữ chủ đề
MARC formats.
Thuật ngữ chủ đề
Biên mục-
Khổ mẫu-
TVĐHHN.
Từ khóa tự do
Biên mục.
Từ khóa tự do
MARC 21.
Từ khóa tự do
Khổ mẫu.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Thị Đào.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Viết Nghĩa.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn, Tiến Đức.
Địa chỉ
100TK_Nghiệp vụ thư viện-NV(2): 000020323-4
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000cam a2200000 a 4500
001
5368
002
1
004
5506
008
050406s2004 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456408576
039
[ ]
|a
20241130102340
|b
idtocn
|c
20050406000000
|d
huongnt
|y
20050406000000
|z
thuynt
041
[0 ]
|a
eng
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
082
[0 4]
|a
025.316
|b
KHO
090
[ ]
|a
025.316
|b
KHO
110
[2 ]
|a
Phòng Phát triển Mạng và Chuẩn MARC, Thư viện Quốc gia Hoa kỳ; Phòng tư liệu chuẩn và Hỗ trợ, Thư viện Quốc gia Canađa.
245
[0 0]
|a
Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục hướng dẫn áp dụng định danh nội dung =
|b
MARC 21 format for bibliographic data : including guidelines for content designation /
|c
Phòng Phát triển Mạng và Chuẩn MARC, Thư viện Hoa Kỳ. Phòng tiêu chuẩn và Hỗ trợ. Thư viện Quốc gia Canađa ; Nguyễn Viết Nghĩa, ...
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia,
|c
2004.
300
[ ]
|a
472 tr. ;
|c
30 cm.
650
[0 0]
|a
MARC formats.
650
[1 7]
|a
Biên mục
|x
Khổ mẫu
|2
TVĐHHN.
653
[0 ]
|a
Biên mục.
653
[0 ]
|a
MARC 21.
653
[0 ]
|a
Khổ mẫu.
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Thị Đào.
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Viết Nghĩa.
700
[0 ]
|a
Nguyễn, Tiến Đức.
852
[ ]
|a
100
|b
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
|j
(2): 000020323-4
890
[ ]
|a
2
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
000020324
2
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
#1
000020324
Nơi lưu
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
Tình trạng
2
000020323
1
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện
#2
000020323
Nơi lưu
TK_Nghiệp vụ thư viện-NV
Tình trạng
Tài liệu chỉ đọc tại Thư viện