THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
语法性与语用性——汉语名词短语作有定解读的实质
吴义诚.
2018.
p. 497-515.
中文
有定性
Classifier.
量词.
名词.
Definiteness.
Grammatical property.
Pragmatic phenomenon.
语法属性.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
吴义诚.
Nhan đề
语法性与语用性——汉语名词短语作有定解读的实质 / 吴义诚.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 497-515.
Tóm tắt
Under the research paradigm of New Descriptivism(see Hu 2006, 2009, 2010, 2016, 2017; Li 2008; Sui and Hu 2016, 2017 inter alia), the present paper addresses the nature of a variety of definitely interpreted NPs in Sinitic languages, with a particular focus on the issue of why there exists a gulf between traditional grammarians and contemporary linguists with regard to the grammatical status of numeral classifiers. Having carefully examined the relevant data, I contend that the analysis of equat... More
Tóm tắt
本文秉承近年来兴起的新描写主义研究范式之精神(胡建华2006, 2009, 2010, 2016, 2017;李汝亚2008;隋娜、胡建华2016, 2017等),通过对比英语中[the+N]有定短语与汉语中可作有定解读的种种名词短语(如光杆名词、光杆量词、[量+名]短语、[量+量+名]短语、[数+量+名]短语和[指+量+名]短语等),重点探讨语言学界有关量词的两极认识即"实词说"与"冠词说"的根源所在。笔者指出:(1)由于定冠词the是语法化了的有定标记,即"有定性"是其内在的语法属性,[the+N]短语无论是脱离语境还是身处句中不同位置,皆能作有定理解,本质上是"语法有定表达式";(2)汉语的光杆名词、光杆量词和[量+名]结构等脱离语境时与"有定性"没有任何关系,既不能作有定解读也不能作无定解读,而在一定的语用条件下既可作有定解读又可作无定解读,因此它们作有定解读时本质上是"语用有定表达式";(3)论元位置上的各种名词短语可统一分析为DP,无需移位能够占据D位置的是定冠词、指示词、量化词(如"所有""每")等,而其他成分如光杆名词、光杆量词或重叠量词等,则需要进行中心语移位后才能占... More
Thuật ngữ chủ đề
有定性
Từ khóa tự do
Classifier.
Từ khóa tự do
量词.
Từ khóa tự do
名词.
Từ khóa tự do
Definiteness.
Từ khóa tự do
Grammatical property.
Từ khóa tự do
Pragmatic phenomenon.
Từ khóa tự do
语法属性.
Từ khóa tự do
语用现象.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- 2018/4 - Volume 20
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54006
002
2
004
306C8D02-57DC-4E7B-B9E4-5BC892B6AD54
005
202007101047
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456408424
039
[ ]
|a
20241202142318
|b
idtocn
|c
20200710104749
|d
huongnt
|y
20181225141417
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
吴义诚.
245
[1 0]
|a
语法性与语用性——汉语名词短语作有定解读的实质 /
|c
吴义诚.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 497-515.
520
[ ]
|a
Under the research paradigm of New Descriptivism(see Hu 2006, 2009, 2010, 2016, 2017; Li 2008; Sui and Hu 2016, 2017 inter alia), the present paper addresses the nature of a variety of definitely interpreted NPs in Sinitic languages, with a particular focus on the issue of why there exists a gulf between traditional grammarians and contemporary linguists with regard to the grammatical status of numeral classifiers. Having carefully examined the relevant data, I contend that the analysis of equat... More
520
[ ]
|a
本文秉承近年来兴起的新描写主义研究范式之精神(胡建华2006, 2009, 2010, 2016, 2017;李汝亚2008;隋娜、胡建华2016, 2017等),通过对比英语中[the+N]有定短语与汉语中可作有定解读的种种名词短语(如光杆名词、光杆量词、[量+名]短语、[量+量+名]短语、[数+量+名]短语和[指+量+名]短语等),重点探讨语言学界有关量词的两极认识即"实词说"与"冠词说"的根源所在。笔者指出:(1)由于定冠词the是语法化了的有定标记,即"有定性"是其内在的语法属性,[the+N]短语无论是脱离语境还是身处句中不同位置,皆能作有定理解,本质上是"语法有定表达式";(2)汉语的光杆名词、光杆量词和[量+名]结构等脱离语境时与"有定性"没有任何关系,既不能作有定解读也不能作无定解读,而在一定的语用条件下既可作有定解读又可作无定解读,因此它们作有定解读时本质上是"语用有定表达式";(3)论元位置上的各种名词短语可统一分析为DP,无需移位能够占据D位置的是定冠词、指示词、量化词(如"所有""每")等,而其他成分如光杆名词、光杆量词或重叠量词等,则需要进行中心语移位后才能占... More
650
[0 ]
|a
有定性
653
[0 ]
|a
Classifier.
653
[0 ]
|a
量词.
653
[0 ]
|a
名词.
653
[0 ]
|a
Definiteness.
653
[0 ]
|a
Grammatical property.
653
[0 ]
|a
Pragmatic phenomenon.
653
[0 ]
|a
语法属性.
653
[0 ]
|a
语用现象.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
2018/4 - Volume 20
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0