THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
上海手语的底层手型与特征赋值
张吉生, 伍艳红.
2018.
p. 572-586.
中文
上海手语
Markedness.
标记性.
Đặc điểm.
Feature specification.
Underlying handshapes.
底层手型.
特征赋值.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
张吉生, 伍艳红.
Nhan đề
上海手语的底层手型与特征赋值 / 张吉生, 伍艳红.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 572-586.
Tóm tắt
Sign is the free minimal linguistic unit which carries meaning in sign language. Like vocal language, the free minimal meaningful unit of sign language is also composed of meaningless elements which refer to handshapes, orientations, positions and movements. Of all the four kinds of meaningless elements, handshapes are very similar to segments in vocal language in terms of structure and function. Thus, handshapes in sign language are known as handshape segments. It is the most fundamental task i... More
Tóm tắt
手语中最小独立表意单位是手势。像有声语言一样,最小独立表意单位手势也由更小的无意义成分构成,这些无意义的成分包括手型、掌向、位置和运动。在这些构成手势的无意义成分中,类似有声语的音段一样结构单位的是手型。因此,手语中的手型也叫"手型音段"。研究一种手语音系的最基础、最重要的任务就是确定一种手语有多少表层手型音段,其中有多少有哪些底层手型音位。但由于手语以视角通道为载体的复杂同时性结构特点,确定手语的底层手型音位远比确定有声语言的音位要难得多。文章根据Brentari(1998)的手语音系韵律模型,以音位学理论为依据,结合上海手语实际语料,阐述了上海手语中手型特征的有标记性与无标记性,主要特征与次要特征的功能与结构,提出了符合上海手语语料的被选手指底层音系特征赋值及其结构,确立了上海手语38个底层手型"音位"。
Thuật ngữ chủ đề
上海手语
Từ khóa tự do
Markedness.
Từ khóa tự do
标记性.
Từ khóa tự do
Đặc điểm.
Từ khóa tự do
Feature specification.
Từ khóa tự do
Underlying handshapes.
Từ khóa tự do
底层手型.
Từ khóa tự do
特征赋值.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ học.
Tác giả(bs) CN
伍艳红.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- 2018/4-Volume 20
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54016
002
2
004
7218398A-6225-43BD-9220-ED05D984F572
005
202007101058
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
035
[ ]
|a
1456384053
039
[ ]
|a
20241129090502
|b
idtocn
|c
20241129090443
|d
idtocn
|y
20181225155114
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
张吉生, 伍艳红.
245
[1 0]
|a
上海手语的底层手型与特征赋值 /
|c
张吉生, 伍艳红.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 572-586.
520
[ ]
|a
Sign is the free minimal linguistic unit which carries meaning in sign language. Like vocal language, the free minimal meaningful unit of sign language is also composed of meaningless elements which refer to handshapes, orientations, positions and movements. Of all the four kinds of meaningless elements, handshapes are very similar to segments in vocal language in terms of structure and function. Thus, handshapes in sign language are known as handshape segments. It is the most fundamental task i... More
520
[ ]
|a
手语中最小独立表意单位是手势。像有声语言一样,最小独立表意单位手势也由更小的无意义成分构成,这些无意义的成分包括手型、掌向、位置和运动。在这些构成手势的无意义成分中,类似有声语的音段一样结构单位的是手型。因此,手语中的手型也叫"手型音段"。研究一种手语音系的最基础、最重要的任务就是确定一种手语有多少表层手型音段,其中有多少有哪些底层手型音位。但由于手语以视角通道为载体的复杂同时性结构特点,确定手语的底层手型音位远比确定有声语言的音位要难得多。文章根据Brentari(1998)的手语音系韵律模型,以音位学理论为依据,结合上海手语实际语料,阐述了上海手语中手型特征的有标记性与无标记性,主要特征与次要特征的功能与结构,提出了符合上海手语语料的被选手指底层音系特征赋值及其结构,确立了上海手语38个底层手型"音位"。
650
[0 ]
|a
上海手语
653
[0 ]
|a
Markedness.
653
[0 ]
|a
标记性.
653
[0 ]
|a
Đặc điểm.
653
[0 ]
|a
Feature specification.
653
[0 ]
|a
Underlying handshapes.
653
[0 ]
|a
底层手型.
653
[0 ]
|a
特征赋值.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ học.
700
[0 ]
|a
伍艳红.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
2018/4-Volume 20
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0