THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
功崇惟志 业广惟勤——怀念恩师陈宗振教授
苗东霞.
tr. 94-96
中文
语言与翻译.
语言调查.
突厥语族.
语言学家.
Điều tra ngôn ngữ.
Nhà ngôn ngữ.
Nhóm ngôn ngữ.
吾尔语.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
苗东霞.
Nhan đề
功崇惟志 业广惟勤——怀念恩师陈宗振教授 / 苗东霞.
Mô tả vật lý
tr. 94-96
Tóm tắt
<正>裕固族是我国55个少数民族之一,据第6次全国人口普查,共有14 378人。裕固族人口虽少,然而,历史文化悠久丰厚,风土人情独具特色,教育英才济济,文化成果累累。将这样一个优秀民族的民族渊源、千古沧桑、勤劳聪慧、文化魅力和语言特色展示给世人,离不开国内外学者们的努力,更离不开倾注了毕生心血研究西部裕固语言、全力以赴抢救记录西部裕固语口头文化、积极向世人弘扬宣传西部裕固语言文化的陈宗振先生的努力。几十年来,
Thuật ngữ chủ đề
语言与翻译.-
$t语言与翻译 ,Language and Translation , Editorial E-mail ,$gNo 2. 2018
Từ khóa tự do
语言调查.
Từ khóa tự do
突厥语族.
Từ khóa tự do
语言学家.
Từ khóa tự do
Điều tra ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Nhà ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Nhóm ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
吾尔语.
Từ khóa tự do
裕固语.
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ.
Nguồn trích
语言与翻译 ,Language and Translation- No 2. 2018.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54031
002
2
004
83C9017C-4828-4087-9597-821B2C799303
005
202007021552
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456409606
039
[ ]
|a
20241129093350
|b
idtocn
|c
20200702155205
|d
thuvt
|y
20181226150200
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
苗东霞.
245
[1 0]
|a
功崇惟志 业广惟勤——怀念恩师陈宗振教授 /
|c
苗东霞.
300
[ ]
|a
tr. 94-96
520
[ ]
|a
<正>裕固族是我国55个少数民族之一,据第6次全国人口普查,共有14 378人。裕固族人口虽少,然而,历史文化悠久丰厚,风土人情独具特色,教育英才济济,文化成果累累。将这样一个优秀民族的民族渊源、千古沧桑、勤劳聪慧、文化魅力和语言特色展示给世人,离不开国内外学者们的努力,更离不开倾注了毕生心血研究西部裕固语言、全力以赴抢救记录西部裕固语口头文化、积极向世人弘扬宣传西部裕固语言文化的陈宗振先生的努力。几十年来,
650
[ ]
|a
语言与翻译.
|2
$t语言与翻译 ,Language and Translation , Editorial E-mail ,$gNo 2. 2018
653
[0 ]
|a
语言调查.
653
[0 ]
|a
突厥语族.
653
[0 ]
|a
语言学家.
653
[0 ]
|a
Điều tra ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Nhà ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Nhóm ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
吾尔语.
653
[0 ]
|a
裕固语.
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ.
773
[ ]
|t
语言与翻译 ,Language and Translation
|g
No 2. 2018.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0