THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
形式动词“予以”的来源及其词汇化
tr. 53-58
中文
语言与翻译.
来源.
词汇化.
Từ vựng.
Cho.
Nguồn.
予以.
Mô tả
Marc
Nhan đề
形式动词“予以”的来源及其词汇化 / 李永春.
Mô tả vật lý
tr. 53-58
Tóm tắt
The formal verb "Yu yi" was used in Ming and Qing dynasties as "Yu yi" and "Yu yi". "Yu yi" comes from the linear morpheme sequence of "Yu" and "Yi", which was lexicalized in the Ming and Qing dynasties. The mark of its lexicalization completion is that after "giving", it can take both the body part of speech object and the predicate part of speech object. In the process of "to be" lexicalization, adjacent morpheme linear array and high frequency use is the necessary condition of the lexicalizat... More
Tóm tắt
形式动词"予以"明清又作"与以",现代汉语中一律作"予以"。"予以"来源于"予""以"组成的线性语素序列,明清时期完成了词汇化。其词汇化完成的标志是"予以"后同时可以带体词性宾语和谓词性宾语。在"予以"词汇化过程中,相邻语素线性排列和高频使用是其词汇化的必要条件,句法结构的改变、"以"语义的虚化,认知组块心理、韵律因素是其词汇化的动因。
Thuật ngữ chủ đề
语言与翻译.-
$t语言与翻译 ,Language and Translation , Editorial E-mail ,$gNo 3. 2018
Từ khóa tự do
来源.
Từ khóa tự do
词汇化.
Từ khóa tự do
Từ vựng.
Từ khóa tự do
Cho.
Từ khóa tự do
Nguồn.
Từ khóa tự do
予以.
Nguồn trích
语言与翻译 ,Language and Translation- No 3. 2018.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54039
002
2
004
F191046B-7339-4BE5-8F54-AEC59434111E
005
202007021609
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456415815
039
[ ]
|a
20241201181613
|b
idtocn
|c
20200702160949
|d
thuvt
|y
20181227105332
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
245
[1 0]
|a
形式动词“予以”的来源及其词汇化 /
|c
李永春.
300
[ ]
|a
tr. 53-58
520
[ ]
|a
The formal verb "Yu yi" was used in Ming and Qing dynasties as "Yu yi" and "Yu yi". "Yu yi" comes from the linear morpheme sequence of "Yu" and "Yi", which was lexicalized in the Ming and Qing dynasties. The mark of its lexicalization completion is that after "giving", it can take both the body part of speech object and the predicate part of speech object. In the process of "to be" lexicalization, adjacent morpheme linear array and high frequency use is the necessary condition of the lexicalizat... More
520
[ ]
|a
形式动词"予以"明清又作"与以",现代汉语中一律作"予以"。"予以"来源于"予""以"组成的线性语素序列,明清时期完成了词汇化。其词汇化完成的标志是"予以"后同时可以带体词性宾语和谓词性宾语。在"予以"词汇化过程中,相邻语素线性排列和高频使用是其词汇化的必要条件,句法结构的改变、"以"语义的虚化,认知组块心理、韵律因素是其词汇化的动因。
650
[ ]
|a
语言与翻译.
|2
$t语言与翻译 ,Language and Translation , Editorial E-mail ,$gNo 3. 2018
653
[0 ]
|a
来源.
653
[0 ]
|a
词汇化.
653
[0 ]
|a
Từ vựng.
653
[0 ]
|a
Cho.
653
[0 ]
|a
Nguồn.
653
[0 ]
|a
予以.
773
[ ]
|t
语言与翻译 ,Language and Translation
|g
No 3. 2018.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0