THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
汉语双及物结构式的儿童语言习得
张云秋.
2018.
p. 334-356.
中文
汉语儿童
语言习得.
Ditransitive construction.
Thụ đắc ngôn ngữ.
Mandarin-speaking children.
双及物结构式.
Language acquisition.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
张云秋.
Nhan đề
汉语双及物结构式的儿童语言习得 / 张云秋, 高亮, 王琛.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 334-356.
Tóm tắt
This paper is a comprehensive investigation of the natural developmental process of Mandarin ditransitive constructions in early childhood. It is based on the analysis of longitudinal data from three Mandarin-speaking children aged less than 04; 06 years. It finds that the developmental sequence of children’s acquisition of ditransitive constructions starts with the "GEI" ditransitive construction, and is followed successively by several key stages of development. The exhaustive count and quanti... More
Tóm tắt
本文详尽考察了三名汉语儿童04;06岁前双及物结构式的历时发展过程,发现儿童双及物结构式的习得过程极为一致,都先从"给"字双及物结构式开始,并依次经历了独词、"给+R"和双及物结构式几个关键习得阶段。通过特定年龄段儿童产出数据和输入数据,我们发现输入的时量特征与产出的时序特征并非完全对应,用基于互动使用的频率特征对儿童该结构式的习得特征进行解释不够充分,而用生成语法的句法推导分析能较好解释三名儿童该结构式的习得过程,即"R"的标示语属性和"给+R+O"生成的多次移位是前者优先习得、后者延后习得的原因。不过,我们认为双及物结构式的习得特征不能用单一的理论来解释,先天因素、互动输入及认知功能因素都与句法结构的习得有关,其中历时发展过程遵从先天的蓝图,同时也规定了输入在何时起作用。儿童对双及物结构式的整体习得数据支持双及物结构式基于典型动词的概念投射基础生成的结论,也证明双及物结构式是一个原型范畴,给予义是该构式的典型意义。本文认为,四岁汉语儿童的双及物结构式在句法上已基本成熟,某些非现时域双及物结构式没有产出不是句法问题,而是生活经验所致。
Thuật ngữ chủ đề
汉语儿童
Từ khóa tự do
语言习得.
Từ khóa tự do
Ditransitive construction.
Từ khóa tự do
Thụ đắc ngôn ngữ.
Từ khóa tự do
Mandarin-speaking children.
Từ khóa tự do
双及物结构式.
Từ khóa tự do
Language acquisition.
Tác giả(bs) CN
王琛.
Tác giả(bs) CN
高亮.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- 2018/3 - Volume 20
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54055
002
2
004
1A7A5BA2-6ACE-4BA7-AA0E-850A789E624C
005
202007101105
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456377658
039
[ ]
|a
20241201161223
|b
idtocn
|c
20200710110552
|d
huongnt
|y
20190102092229
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[1 ]
|a
张云秋.
245
[1 0]
|a
汉语双及物结构式的儿童语言习得 /
|c
张云秋, 高亮, 王琛.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 334-356.
520
[ ]
|a
This paper is a comprehensive investigation of the natural developmental process of Mandarin ditransitive constructions in early childhood. It is based on the analysis of longitudinal data from three Mandarin-speaking children aged less than 04; 06 years. It finds that the developmental sequence of children’s acquisition of ditransitive constructions starts with the "GEI" ditransitive construction, and is followed successively by several key stages of development. The exhaustive count and quanti... More
520
[ ]
|a
本文详尽考察了三名汉语儿童04;06岁前双及物结构式的历时发展过程,发现儿童双及物结构式的习得过程极为一致,都先从"给"字双及物结构式开始,并依次经历了独词、"给+R"和双及物结构式几个关键习得阶段。通过特定年龄段儿童产出数据和输入数据,我们发现输入的时量特征与产出的时序特征并非完全对应,用基于互动使用的频率特征对儿童该结构式的习得特征进行解释不够充分,而用生成语法的句法推导分析能较好解释三名儿童该结构式的习得过程,即"R"的标示语属性和"给+R+O"生成的多次移位是前者优先习得、后者延后习得的原因。不过,我们认为双及物结构式的习得特征不能用单一的理论来解释,先天因素、互动输入及认知功能因素都与句法结构的习得有关,其中历时发展过程遵从先天的蓝图,同时也规定了输入在何时起作用。儿童对双及物结构式的整体习得数据支持双及物结构式基于典型动词的概念投射基础生成的结论,也证明双及物结构式是一个原型范畴,给予义是该构式的典型意义。本文认为,四岁汉语儿童的双及物结构式在句法上已基本成熟,某些非现时域双及物结构式没有产出不是句法问题,而是生活经验所致。
650
[0 0]
|a
汉语儿童
653
[0 ]
|a
语言习得.
653
[0 ]
|a
Ditransitive construction.
653
[0 ]
|a
Thụ đắc ngôn ngữ.
653
[0 ]
|a
Mandarin-speaking children.
653
[0 ]
|a
双及物结构式.
653
[0 ]
|a
Language acquisition.
700
[ ]
|a
王琛.
700
[ ]
|a
高亮.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
2018/3 - Volume 20
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0