THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Halliday意义上隐喻式关系小句的意象图式基础
赵莉.
tr. 495-505+639
中文
外语教学与研究
认知动因.
“容器”图式.
所有”图式.
隐喻式关系小句.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
赵莉.
Nhan đề
Halliday意义上隐喻式关系小句的意象图式基础 / 赵莉.
Mô tả vật lý
tr. 495-505+639
Tóm tắt
Halliday意义上的隐喻式关系小句指在通常由非关系过程如物质、心理等表征的经验却实际上由关系过程来表征时所产生的一类隐喻式小句。通过考察BNC语料库,本文发现:隐喻式关系小句可分为"环境型"和"所有型"两类,隐藏在这两类小句背后的是"容器"和"所有"经验分别形成的"容器"和"所有"两个意象图式。本文在功能语言学的理论框架内系统描写隐喻式关系小句,并在此基础上从认知语言学视角尝试探讨说话者选择隐喻式而放弃与其对应的一致式识解经验的动因,即将蕴藏在"容器"和"所有"意象图式背后的某些语义特征强加给要表征的经验事件。
Tóm tắt
Metaphorical relational clauses in Halliday’s sense are clauses produced when experiences prototypically represented by non-relational processes, such as material and mental, are actually represented by relational process. By investigating metaphorical relational clauses in BNC, two types of metaphorical relational clauses are identified: circumstantial and possessive, and behind them there lie "CONTAINMENT" and "POSSESSION" image schemas respectively. Within the theoretical framework of SFL, th... More
Thuật ngữ chủ đề
外语教学与研究-
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 4. 2018
Từ khóa tự do
认知动因.
Từ khóa tự do
“容器”图式.
Từ khóa tự do
所有”图式.
Từ khóa tự do
隐喻式关系小句.
Nguồn trích
外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research- No 4. 2018.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54068
002
2
004
BA0F6BF9-D72C-426B-8D63-295EEF486E52
005
202007021624
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456373011
039
[ ]
|a
20241201145418
|b
idtocn
|c
20200702162456
|d
thuvt
|y
20190102105302
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
赵莉.
245
[1 0]
|a
Halliday意义上隐喻式关系小句的意象图式基础 /
|c
赵莉.
300
[ ]
|a
tr. 495-505+639
520
[ ]
|a
Halliday意义上的隐喻式关系小句指在通常由非关系过程如物质、心理等表征的经验却实际上由关系过程来表征时所产生的一类隐喻式小句。通过考察BNC语料库,本文发现:隐喻式关系小句可分为"环境型"和"所有型"两类,隐藏在这两类小句背后的是"容器"和"所有"经验分别形成的"容器"和"所有"两个意象图式。本文在功能语言学的理论框架内系统描写隐喻式关系小句,并在此基础上从认知语言学视角尝试探讨说话者选择隐喻式而放弃与其对应的一致式识解经验的动因,即将蕴藏在"容器"和"所有"意象图式背后的某些语义特征强加给要表征的经验事件。
520
[ ]
|a
Metaphorical relational clauses in Halliday’s sense are clauses produced when experiences prototypically represented by non-relational processes, such as material and mental, are actually represented by relational process. By investigating metaphorical relational clauses in BNC, two types of metaphorical relational clauses are identified: circumstantial and possessive, and behind them there lie "CONTAINMENT" and "POSSESSION" image schemas respectively. Within the theoretical framework of SFL, th... More
650
[ ]
|a
外语教学与研究
|2
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 4. 2018
653
[0 ]
|a
认知动因.
653
[0 ]
|a
“容器”图式.
653
[0 ]
|a
所有”图式.
653
[0 ]
|a
隐喻式关系小句.
773
[ ]
|t
外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research
|g
No 4. 2018.
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0