THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
动词的目的义及其在词典释义中的处理
谭景春.
2018.
p. 439-462.
中文
《现代汉语词典》
宾语.
词典释义.
Action verbs.
Dictionary definition.
Động từ hành động.
The Contemporary Chinese Dictionary.
目的义.
+ 1 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
谭景春.
Nhan đề
动词的目的义及其在词典释义中的处理 / 谭景春.
Thông tin xuất bản
2018.
Mô tả vật lý
p. 439-462.
Tóm tắt
本文讨论动词的目的义。动词的目的义可分为制作义、去除义、附着义、使移动、使发声、使变化、使锋利、使美观、自杀义、"表示"义和其他类十一种语义类型。有的动词含有两个或两个以上语义类型的目的义,因此存在着动词目的义的兼类。就动词的动作义和目的义而言,含有目的义的及物动词,有的只能带同一类名词做宾语,这是因为动作义和目的义所带的宾语相同;有的可以带两类不同的名词做宾语,这是因为动作义和目的义所带的宾语不同。认识到这一点对确定宾语的语义类型有一定的帮助。含有目的义的动词,其动作义的释义有五种处理方式:说明描写的释义方式、"用××的动作/方式/办法"的释义方式、"用+工具+同义动词"的释义方式、"用+工具"的释义方式、只释出目的义不释出动作义的释义方式。动词目的义的性质有四种:语境目的义、蕴含目的义、词汇目的义、规约目的义,其中词汇目的义、规约目的义在词典释义中往往是可以也需要解释出来的。文章最后列举了对"通、褪、涂"三个词的动作义的增补和对"休息、坐、拖、腌、撬"五个词的目的义的增补,说明《现代汉语词典》的释义在不断修订中更趋完善。
Tóm tắt
This paper claims that an adequate account of the meaning of action verbs in Chinese often relies on a clear indication of the purpose of the action expressed by the verb in dictionary interpretation. However, it should also be pointed out that action verbs themselves might not contain any element conveying the meaning of purpose, though the meaning of purpose is often associated with the action denoted by the verb. This explains why the purpose meaning of the verb can be negated if the purpose ... More
Thuật ngữ chủ đề
《现代汉语词典》
Từ khóa tự do
宾语.
Từ khóa tự do
词典释义.
Từ khóa tự do
Action verbs.
Từ khóa tự do
Dictionary definition.
Từ khóa tự do
Động từ hành động.
Từ khóa tự do
The Contemporary Chinese Dictionary.
Từ khóa tự do
目的义.
Từ khóa tự do
动作义.
Nguồn trích
当代语言学 = Contemporary Linguistics.- 2018/3-Volume 20
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54077
002
2
004
ADC208AD-FDC7-4843-B8B1-F7EA79782972
005
202007101111
008
081223s2018 vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456411674
039
[ ]
|a
20241202145220
|b
idtocn
|c
20200710111136
|d
huongnt
|y
20190102143611
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
谭景春.
245
[0 0]
|a
动词的目的义及其在词典释义中的处理 /
|c
谭景春.
260
[ ]
|c
2018.
300
[1 0]
|a
p. 439-462.
520
[ ]
|a
本文讨论动词的目的义。动词的目的义可分为制作义、去除义、附着义、使移动、使发声、使变化、使锋利、使美观、自杀义、"表示"义和其他类十一种语义类型。有的动词含有两个或两个以上语义类型的目的义,因此存在着动词目的义的兼类。就动词的动作义和目的义而言,含有目的义的及物动词,有的只能带同一类名词做宾语,这是因为动作义和目的义所带的宾语相同;有的可以带两类不同的名词做宾语,这是因为动作义和目的义所带的宾语不同。认识到这一点对确定宾语的语义类型有一定的帮助。含有目的义的动词,其动作义的释义有五种处理方式:说明描写的释义方式、"用××的动作/方式/办法"的释义方式、"用+工具+同义动词"的释义方式、"用+工具"的释义方式、只释出目的义不释出动作义的释义方式。动词目的义的性质有四种:语境目的义、蕴含目的义、词汇目的义、规约目的义,其中词汇目的义、规约目的义在词典释义中往往是可以也需要解释出来的。文章最后列举了对"通、褪、涂"三个词的动作义的增补和对"休息、坐、拖、腌、撬"五个词的目的义的增补,说明《现代汉语词典》的释义在不断修订中更趋完善。
520
[ ]
|a
This paper claims that an adequate account of the meaning of action verbs in Chinese often relies on a clear indication of the purpose of the action expressed by the verb in dictionary interpretation. However, it should also be pointed out that action verbs themselves might not contain any element conveying the meaning of purpose, though the meaning of purpose is often associated with the action denoted by the verb. This explains why the purpose meaning of the verb can be negated if the purpose ... More
650
[ ]
|a
《现代汉语词典》
653
[0 ]
|a
宾语.
653
[0 ]
|a
词典释义.
653
[0 ]
|a
Action verbs.
653
[0 ]
|a
Dictionary definition.
653
[0 ]
|a
Động từ hành động.
653
[0 ]
|a
The Contemporary Chinese Dictionary.
653
[0 ]
|a
目的义.
653
[0 ]
|a
动作义.
773
[0 ]
|t
当代语言学 = Contemporary Linguistics.
|g
2018/3-Volume 20
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0