THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
《语言和认知导论心智地图》评介
张松松.
tr. 634-638
中文
外语教学与研究.
概念结构.
心理学.
心智地图.
情感系统.
核心语法.
概念系统.
知觉系统.
+ 2 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
张松松.
Nhan đề
《语言和认知导论:心智地图》评介 / 张松松; 胡晋阳.
Mô tả vật lý
tr. 634-638
Tóm tắt
<正>1.引言自二十世纪八十年代以来,认知科学的快速发展为二语习得研究提供了方法论与理论。Truscott&Sharwood Smith(2004)以Jackendoff(2002)的"平行构架"(The Parallel Architecture)为基础,提出"通过加工习得理论"(Acquisition by Processing Theory,APT),认为语言模块的发展是加工活动的
Thuật ngữ chủ đề
外语教学与研究.-
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 4. 2018
Từ khóa tự do
概念结构.
Từ khóa tự do
心理学.
Từ khóa tự do
心智地图.
Từ khóa tự do
情感系统.
Từ khóa tự do
核心语法.
Từ khóa tự do
概念系统.
Từ khóa tự do
知觉系统.
Từ khóa tự do
知觉结构.
Từ khóa tự do
认知科学.
Tác giả(bs) CN
胡晋阳.
Nguồn trích
Foreign Language Teaching and Research- 4/2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54093
002
2
004
D000CE3E-EA28-4C3C-9BB6-E2583F79A9C8
005
201901031527
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456373737
039
[ ]
|a
20241130162353
|b
idtocn
|c
20190103152729
|d
huongnt
|y
20190103091939
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
张松松.
245
[1 0]
|a
《语言和认知导论:心智地图》评介 /
|c
张松松; 胡晋阳.
300
[ ]
|a
tr. 634-638
520
[ ]
|a
<正>1.引言自二十世纪八十年代以来,认知科学的快速发展为二语习得研究提供了方法论与理论。Truscott&Sharwood Smith(2004)以Jackendoff(2002)的"平行构架"(The Parallel Architecture)为基础,提出"通过加工习得理论"(Acquisition by Processing Theory,APT),认为语言模块的发展是加工活动的
650
[ ]
|a
外语教学与研究.
|2
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 4. 2018
653
[0 ]
|a
概念结构.
653
[0 ]
|a
心理学.
653
[0 ]
|a
心智地图.
653
[0 ]
|a
情感系统.
653
[0 ]
|a
核心语法.
653
[0 ]
|a
概念系统.
653
[0 ]
|a
知觉系统.
653
[0 ]
|a
知觉结构.
653
[0 ]
|a
认知科学.
700
[0 ]
|a
胡晋阳.
773
[ ]
|t
Foreign Language Teaching and Research
|g
4/2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0