THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
英汉时间词特质及其语言蕴含共性
罗思明.
tr. 643-655+799
中文
外语教学与研究.
认知模型.
时间词特质.
蕴含共性.
语言类型;
Mô tả
Marc
Tác giả CN
罗思明.
Nhan đề
英汉时间词特质及其语言蕴含共性 / 罗思明; 王文斌; 王佳敏.
Mô tả vật lý
tr. 643-655+799
Tóm tắt
Based on quite rich data, this paper begins with the exploration of the peculiarities and implicational universals of English and Chinese temporal terms from a typological perspective, and concludes with a cognitive interpretation. It comes to four findings: firstly, English is future-oriented while Chinese is past-oriented in terms of time-domain reference; secondly, English is semantically accuracy-oriented while Chinese is semantically vagueness-oriented; thirdly, as regards English and Chine... More
Tóm tắt
本文从类型学角度,基于较为丰富的语料探究英汉时间词的典型特质及其语言蕴含共性,并试图做出认知阐释。研究发现主要有四:1)英语时间词具有未来取向,汉语时间词具有过去取向,英汉语分属未来取向语言和过去取向语言;2)英语时间词具有精确表义取向,汉语时间词具有模糊表义取向,英汉语分属精确表义语言和模糊表义语言;3)英汉时间词遵循两条蕴含共性:未来取向∩精确表义;过去取向∩模糊表义;4)英汉时间词的典型特质及其语言蕴含共性取决于其对"时间在动"和"自我在动"认知模型的不同选择。
Thuật ngữ chủ đề
外语教学与研究.-
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 5. 2018
Từ khóa tự do
认知模型.
Từ khóa tự do
时间词特质.
Từ khóa tự do
蕴含共性.
Từ khóa tự do
语言类型;
Tác giả(bs) CN
王文斌.
Tác giả(bs) CN
王佳敏.
Nguồn trích
Foreign Language Teaching and Research.- 5/2018
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
54101
002
2
004
7A875DCC-6AF3-4417-9984-CEA6FDDE9DB4
005
201901031406
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456381777
039
[ ]
|a
20241129133753
|b
idtocn
|c
20190103140658
|d
huongnt
|y
20190103104158
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
罗思明.
245
[1 0]
|a
英汉时间词特质及其语言蕴含共性 /
|c
罗思明; 王文斌; 王佳敏.
300
[ ]
|a
tr. 643-655+799
520
[ ]
|a
Based on quite rich data, this paper begins with the exploration of the peculiarities and implicational universals of English and Chinese temporal terms from a typological perspective, and concludes with a cognitive interpretation. It comes to four findings: firstly, English is future-oriented while Chinese is past-oriented in terms of time-domain reference; secondly, English is semantically accuracy-oriented while Chinese is semantically vagueness-oriented; thirdly, as regards English and Chine... More
520
[ ]
|a
本文从类型学角度,基于较为丰富的语料探究英汉时间词的典型特质及其语言蕴含共性,并试图做出认知阐释。研究发现主要有四:1)英语时间词具有未来取向,汉语时间词具有过去取向,英汉语分属未来取向语言和过去取向语言;2)英语时间词具有精确表义取向,汉语时间词具有模糊表义取向,英汉语分属精确表义语言和模糊表义语言;3)英汉时间词遵循两条蕴含共性:未来取向∩精确表义;过去取向∩模糊表义;4)英汉时间词的典型特质及其语言蕴含共性取决于其对"时间在动"和"自我在动"认知模型的不同选择。
650
[ ]
|a
外语教学与研究.
|2
$t外语教学与研究 ,Foreign Language Teaching and Research , Editorial E-mail ,$gNo 5. 2018
653
[0 ]
|a
认知模型.
653
[0 ]
|a
时间词特质.
653
[0 ]
|a
蕴含共性.
653
[0 ]
|a
语言类型;
700
[0 ]
|a
王文斌.
700
[0 ]
|a
王佳敏.
773
[ ]
|t
Foreign Language Teaching and Research.
|g
5/2018
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0