THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đối chiếu đại từ nhân xưng trong tiếng Anh và tiếng Đức.
Lý, Thiên Trang.
2019.
tr. 67-76
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngoại ngữ với bản ngữ.
Đại từ nhân xưng.
Số.
Phạm trù.
Ngôi.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Lý, Thiên Trang.
Nhan đề
Đối chiếu đại từ nhân xưng trong tiếng Anh và tiếng Đức. / Lý Thiên Trang.
Thông tin xuất bản
2019.
Mô tả vật lý
tr. 67-76
Tóm tắt
Sử dụng đại từ nhân xưng là một trong năng lực giao tiếp của người nói. Thật vậy, đại từ nhân xưng được sử dụng không những để chỉ đối tượng tham gia giao tiếp, mà còn xây dựng mối quan hệ giữa người nói với nhau. Trong những năm gần đây vấn đề mở rộng giao thương với các nước châu Âu, đặc biệt với nước Đức, vấn đề đào tạo ngoại ngữ tiếng Đức cũng dần được xã hội quan tâm. Tuy nhiên, thực tế cho thấy khi tiếp cận với tiếng Đức, nhiều sinh viên Việt Nam gặp phải rất nhiều trở ngại hơn so với tiếng Anh. Bài viết này, ngoài việc nghiên cứu so sánh hệ đại từ nhân xưng trong tiếng Anh và tiếng Đức không những sẽ tìm ra được những đặc điểm đồng nhất và khác biệt về mặt ngôn ngữ mà còn tiếp cận được với văn hóa của hai nước và tâm lí con người của hai dân tộc và từ đó đưa ra những giải pháp giúp sinh viên Việt Nam hạn chế những khó khăn khi tiếp xúc với đại từ nhân xưng trong tiếng Đức.
Thuật ngữ chủ đề
Ngoại ngữ với bản ngữ.
Từ khóa tự do
Đại từ nhân xưng.
Từ khóa tự do
Số.
Từ khóa tự do
Phạm trù.
Từ khóa tự do
Ngôi.
Nguồn trích
Ngôn ngữ & Đời sống.- Số 1 (281)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab a2200000 a 4500
001
55471
002
2
004
72EC4E90-76D4-4DC2-993F-274F6FC1B2E8
005
202006300945
008
141007s2019 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456393811
039
[ ]
|a
20241129155637
|b
idtocn
|c
20200630094531
|d
thuvt
|y
20190615141639
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Lý, Thiên Trang.
245
[0 0]
|a
Đối chiếu đại từ nhân xưng trong tiếng Anh và tiếng Đức. /
|c
Lý Thiên Trang.
260
[ ]
|c
2019.
300
[ ]
|a
tr. 67-76
520
[ ]
|a
Sử dụng đại từ nhân xưng là một trong năng lực giao tiếp của người nói. Thật vậy, đại từ nhân xưng được sử dụng không những để chỉ đối tượng tham gia giao tiếp, mà còn xây dựng mối quan hệ giữa người nói với nhau. Trong những năm gần đây vấn đề mở rộng giao thương với các nước châu Âu, đặc biệt với nước Đức, vấn đề đào tạo ngoại ngữ tiếng Đức cũng dần được xã hội quan tâm. Tuy nhiên, thực tế cho thấy khi tiếp cận với tiếng Đức, nhiều sinh viên Việt Nam gặp phải rất nhiều trở ngại hơn so với tiếng Anh. Bài viết này, ngoài việc nghiên cứu so sánh hệ đại từ nhân xưng trong tiếng Anh và tiếng Đức không những sẽ tìm ra được những đặc điểm đồng nhất và khác biệt về mặt ngôn ngữ mà còn tiếp cận được với văn hóa của hai nước và tâm lí con người của hai dân tộc và từ đó đưa ra những giải pháp giúp sinh viên Việt Nam hạn chế những khó khăn khi tiếp xúc với đại từ nhân xưng trong tiếng Đức.
650
[0 0]
|a
Ngoại ngữ với bản ngữ.
653
[0 ]
|a
Đại từ nhân xưng.
653
[0 ]
|a
Số.
653
[0 ]
|a
Phạm trù.
653
[0 ]
|a
Ngôi.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ & Đời sống.
|g
Số 1 (281)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0