THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Đặc điểm âm học của phụ âm tắc trong tiếng Châu Ro
Nguyễn, Trần Quý.
2019.
tr. 94-98
Tiếng Việt
ISSN: 08667519
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam.
Phụ âm tắc.
VOT.
Sự dịch chuyển formant.
Văn hóa tâm lí tộc người.
Ảnh phổ.
Khoảng lặng.
Xung.
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Nguyễn, Trần Quý.
Nhan đề
Đặc điểm âm học của phụ âm tắc trong tiếng Châu Ro / Nguyễn Trần Quý.
Thông tin xuất bản
2019.
Mô tả vật lý
tr. 94-98
Tóm tắt
Trong nghiên cứu ngữ âm học, cần có số liệu làm minh chứng xác thực. Thủ pháp phân tích ngữ âm học có giá trị cho việc kiểm chứng các giả thuyết âm vị trước đây. Qua đó, nêu lên cơ sở khoa học để củng cố các quan niệm nghiên cứu ngữ âm, âm vị học chính thống. Nếu như các chỉ số của formant F1, F2, F3 được xem là cơ sở để đo đạc các nguyên âm thì đối với các phụ âm, các chỉ số VOT, độ dịch chuyển formant, tiền formant, tần số quỹ tích formant sẽ được chú ý. Trong bài viết này, chúng tôi mong muốn trình bày cơ sở để đo đạc các phụ âm tắc trong tiếng Châu Ro. Các phụ âm hữu thanh sẽ có voice bar còn phụ âm vô thanh thì không có voice bar. Dựa vào hình dạng ảnh phổ của một phụ âm, chúng ta có thể xác định được vị trí cấu âm của phụ âm đó.
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam.
Từ khóa tự do
Phụ âm tắc.
Từ khóa tự do
VOT.
Từ khóa tự do
Sự dịch chuyển formant.
Từ khóa tự do
Văn hóa tâm lí tộc người.
Từ khóa tự do
Ảnh phổ.
Từ khóa tự do
Khoảng lặng.
Từ khóa tự do
Xung.
Nguồn trích
Ngôn ngữ & Đời sống.- Số 1 (281)
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000neb a2200000 a 4500
001
55475
002
2
004
934FE90C-500E-4B27-A10E-673B419EF374
005
202006300951
008
141007s2019 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
08667519
035
[ ]
|a
1456409955
039
[ ]
|a
20241129131611
|b
idtocn
|c
20200630095141
|d
thuvt
|y
20190615144420
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
vie
044
[ ]
|a
vm
100
[0 ]
|a
Nguyễn, Trần Quý.
245
[0 0]
|a
Đặc điểm âm học của phụ âm tắc trong tiếng Châu Ro /
|c
Nguyễn Trần Quý.
260
[ ]
|c
2019.
300
[ ]
|a
tr. 94-98
520
[ ]
|a
Trong nghiên cứu ngữ âm học, cần có số liệu làm minh chứng xác thực. Thủ pháp phân tích ngữ âm học có giá trị cho việc kiểm chứng các giả thuyết âm vị trước đây. Qua đó, nêu lên cơ sở khoa học để củng cố các quan niệm nghiên cứu ngữ âm, âm vị học chính thống. Nếu như các chỉ số của formant F1, F2, F3 được xem là cơ sở để đo đạc các nguyên âm thì đối với các phụ âm, các chỉ số VOT, độ dịch chuyển formant, tiền formant, tần số quỹ tích formant sẽ được chú ý. Trong bài viết này, chúng tôi mong muốn trình bày cơ sở để đo đạc các phụ âm tắc trong tiếng Châu Ro. Các phụ âm hữu thanh sẽ có voice bar còn phụ âm vô thanh thì không có voice bar. Dựa vào hình dạng ảnh phổ của một phụ âm, chúng ta có thể xác định được vị trí cấu âm của phụ âm đó.
650
[0 0]
|a
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam.
653
[0 ]
|a
Phụ âm tắc.
653
[0 ]
|a
VOT.
653
[0 ]
|a
Sự dịch chuyển formant.
653
[0 ]
|a
Văn hóa tâm lí tộc người.
653
[0 ]
|a
Ảnh phổ.
653
[0 ]
|a
Khoảng lặng.
653
[0 ]
|a
Xung.
773
[ ]
|t
Ngôn ngữ & Đời sống.
|g
Số 1 (281)
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0