THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
Témoignage sur l'évolution des pratiques CECRL et cohérent
Guillet, Yannick.
p. 97-103
Français
Pédagogie de projet
Ngôn ngữ
Apprentissage
CECRL
Cohérence
Đánh giá
Évaluation
Phương pháp học tập
+ 3 từ khóa
Mô tả
Marc
Tác giả CN
Guillet, Yannick.
Nhan đề
Témoignage sur l'évolution des pratiques : CECRL et cohérent / Yannick Guillet.
Mô tả vật lý
p. 97-103
Tóm tắt
Cet article se veut le témoignage de l’évolution d’une pédagogie de projet de 1989 à 2019. Depuis l’introduction de la notion de savoir-faire dans les évaluations, en passant par l’approche internationale du CECRL avec ses descripteurs, jusqu’aux grilles d’évaluation du Baccalauréat, j’ai développé plusieurs fiches de suivi, outils de progrès pour mes élèves. Les tâches finales ancrées dans la vie réelle et l’auto-évaluation à partir de critères lisibles donnent du sens à l’apprentissage de la langue en classe et à la maison. L’acquisition de l’autonomie est mon fil conducteur. La cohérence est la clé.
Thuật ngữ chủ đề
Pédagogie de projet-
Autonomie
Thuật ngữ chủ đề
Ngôn ngữ-
Tự học-
Phương pháp học tập
Từ khóa tự do
Apprentissage
Từ khóa tự do
CECRL
Từ khóa tự do
Cohérence
Từ khóa tự do
Đánh giá
Từ khóa tự do
Évaluation
Từ khóa tự do
Phương pháp học tập
Từ khóa tự do
Phương pháp giảng dạy
Từ khóa tự do
Tự học
Từ khóa tự do
Autonomie
Từ khóa tự do
Pédagogie de projet
Từ khóa tự do
Ngôn ngữ
Nguồn trích
Les Langues Modernes- No 4/2019-113e
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000neb#a2200000ui#4500
001
58496
002
2
004
443ABD05-AFBA-4D85-8E11-9715BD7884A9
005
202004141245
008
081223s vm| vie
009
1 0
035
[ ]
|a
1456401849
039
[ ]
|a
20241130165915
|b
idtocn
|c
20200414124543
|d
tult
|y
20200409100212
|z
thuvt
041
[0 ]
|a
fre
044
[ ]
|a
fr
100
[1 ]
|a
Guillet, Yannick.
245
[1 0]
|a
Témoignage sur l'évolution des pratiques : CECRL et cohérent /
|c
Yannick Guillet.
300
[0 ]
|a
p. 97-103
520
[ ]
|a
Cet article se veut le témoignage de l’évolution d’une pédagogie de projet de 1989 à 2019. Depuis l’introduction de la notion de savoir-faire dans les évaluations, en passant par l’approche internationale du CECRL avec ses descripteurs, jusqu’aux grilles d’évaluation du Baccalauréat, j’ai développé plusieurs fiches de suivi, outils de progrès pour mes élèves. Les tâches finales ancrées dans la vie réelle et l’auto-évaluation à partir de critères lisibles donnent du sens à l’apprentissage de la langue en classe et à la maison. L’acquisition de l’autonomie est mon fil conducteur. La cohérence est la clé.
650
[0 0]
|a
Pédagogie de projet
|x
Autonomie
650
[1 7]
|a
Ngôn ngữ
|x
Tự học
|x
Phương pháp học tập
653
[0 ]
|a
Apprentissage
653
[0 ]
|a
CECRL
653
[0 ]
|a
Cohérence
653
[0 ]
|a
Đánh giá
653
[0 ]
|a
Évaluation
653
[0 ]
|a
Phương pháp học tập
653
[0 ]
|a
Phương pháp giảng dạy
653
[0 ]
|a
Tự học
653
[0 ]
|a
Autonomie
653
[0 ]
|a
Pédagogie de projet
653
[0 ]
|a
Ngôn ngữ
773
[0 ]
|t
Les Langues Modernes
|g
No 4/2019-113e
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0