TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Ẩn dụ bản thể với miền đích "cái xấu" trong diễn ngôn chính trị tiếng Anh và tiếng Việt = Ontological metaphor conceptualizing "bad things" in English and Vietnamese political discourse

Ẩn dụ bản thể với miền đích "cái xấu" trong diễn ngôn chính trị tiếng Anh và tiếng Việt = Ontological metaphor conceptualizing "bad things" in English and Vietnamese political discourse

 Đại học Hà Nội, 2020
 Hà Nội : tr.19-25 Tiếng Việt ISSN: 18592503
Tác giả CN Nguyễn, Tiến Dũng
Nhan đề Ẩn dụ bản thể với miền đích "cái xấu" trong diễn ngôn chính trị tiếng Anh và tiếng Việt = Ontological metaphor conceptualizing "bad things" in English and Vietnamese political discourse / Nguyễn Tiến Dũng
Thông tin xuất bản Hà Nội : Đại học Hà Nội, 2020
Mô tả vật lý tr.19-25
Tóm tắt Diễn ngôn chính trị là công cụ quan trọng để nhà chính trị hay tổ chức chính trị theo đuổi và thực hành quyền lực.Một trong những công cụ ngôn ngữ được các diễn giả chính trị sử dụng theo một cách phổ biến là ẩn dụ.Bài viết sử dụng phương pháp phân tích ngữ nghĩa theo khung lí thuyết của ngôn ngữ học tri nhận để miêu tả và phân tích ẩn dụ bản thể ý niệm hóa "cái xấu" như kẻ thù hoặc vết thương/bệnh tật của con người trong diễn ngôn chính trị tiếng Anh và tiếng Việt của một số nhà lãnh đạo chính trị Hoa Kỳ và Việt Nam.
Tóm tắt Political discourses serve as an instrument for politicians and political organizations to pursue and execute power; and a frequently used linguistic device that political speakers opt to is metaphor. The article uses the semantic analysis methodin line with theoretical frameworks of cognitive linguistics to depict and analyse ontological metaphors to conceptualize “bad things” as enemies or wounds/diseases in English and Vietnamese political discourses of some American and Vietnamese political leaders.
Thuật ngữ chủ đề Political discourse
Thuật ngữ chủ đề Diễn ngôn chính trị
Từ khóa tự do Nghiên cứu ngôn ngữ
Từ khóa tự do Tiếng Anh
Từ khóa tự do Cognitive linguistics
Từ khóa tự do Conceptual metaphor
Từ khóa tự do Diễn ngôn
Từ khóa tự do Ontological metaphor
Nguồn trích Tạp chí Khoa học ngoại ngữ- 62/2020
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00159784
0022
004F658E3EA-F72F-4653-A413-E14BBFE1EDD8
005202404121442
008081223s2020 vm| vie
0091 0
022[ ] |a 18592503
035[ ] |a 1456415867
039[ ] |a 20241201151215 |b idtocn |c 20240412144204 |d tult |y 20201111151245 |z huongnt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
100[0 ] |a Nguyễn, Tiến Dũng
245[1 0] |a Ẩn dụ bản thể với miền đích "cái xấu" trong diễn ngôn chính trị tiếng Anh và tiếng Việt = Ontological metaphor conceptualizing "bad things" in English and Vietnamese political discourse / |c Nguyễn Tiến Dũng
260[ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2020
300[ ] |a tr.19-25
520[ ] |a Diễn ngôn chính trị là công cụ quan trọng để nhà chính trị hay tổ chức chính trị theo đuổi và thực hành quyền lực.Một trong những công cụ ngôn ngữ được các diễn giả chính trị sử dụng theo một cách phổ biến là ẩn dụ.Bài viết sử dụng phương pháp phân tích ngữ nghĩa theo khung lí thuyết của ngôn ngữ học tri nhận để miêu tả và phân tích ẩn dụ bản thể ý niệm hóa "cái xấu" như kẻ thù hoặc vết thương/bệnh tật của con người trong diễn ngôn chính trị tiếng Anh và tiếng Việt của một số nhà lãnh đạo chính trị Hoa Kỳ và Việt Nam.
520[ ] |a Political discourses serve as an instrument for politicians and political organizations to pursue and execute power; and a frequently used linguistic device that political speakers opt to is metaphor. The article uses the semantic analysis methodin line with theoretical frameworks of cognitive linguistics to depict and analyse ontological metaphors to conceptualize “bad things” as enemies or wounds/diseases in English and Vietnamese political discourses of some American and Vietnamese political leaders.
650[0 0] |a Political discourse
650[0 0] |a Diễn ngôn chính trị
653[0 ] |a Nghiên cứu ngôn ngữ
653[0 ] |a Tiếng Anh
653[0 ] |a Cognitive linguistics
653[0 ] |a Conceptual metaphor
653[0 ] |a Diễn ngôn
653[0 ] |a Ontological metaphor
773[ ] |t Tạp chí Khoa học ngoại ngữ |g 62/2020
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 2
Tài liệu số
1