THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Các bộ sưu tập
Skip Navigation Links.
Tất cả (59116)
Sách (42669)
Sách tham khảo tiếng Việt (5)
Văn học nghệ thuật (4)
Tài liệu môn học (4342)
Bài trích (5935)
Đề tài nghiên cứu (863)
Khoá luận (2778)
Luận văn (1477)
Báo - Tạp chí (426)
Luận án (84)
Kỷ yếu (524)
Bài viết khoa học (17)
Tạp chí (1)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích
副词“不要”的拟声化重叠及其深度去范畴化
张金圈
吉林省延吉市,
2020
中国 :
p.76-85
中文
ISSN: 10037365
Chinese
中国人
Tiếng Trung Quốc
Ngữ pháp
Từ loại
Mô tả
Marc
Tác giả CN
张金圈
Nhan đề
副词“不要”的拟声化重叠及其深度去范畴化 / 张金圈
Thông tin xuất bản
中国 : 吉林省延吉市, 2020
Mô tả vật lý
p.76-85
Tóm tắt
"X得不要不要的"是近年来汉语中非常流行的一种表达方式,其中的"不要不要的"可以看成一个表达高程度情态的唯补准副词,是在劝止义副词"不要"的拟声化重叠形式的基础上进一步语法化而来的,是对拟声化重叠形式的深度去范畴化。"不要不要的"从具有开放性的拟声化构形重叠演变成个体性的构词重叠,实现了从语法形态库藏到词库成员的转变。作为一种网络流行语,"不要不要的"从拟声化重叠到唯补准副词的演变是在极短的时间内一蹴而就的,充分体现了"共时强度"效应在网络语言语法化过程中的巨大作用。
Tóm tắt
The Chinese dissuasive adverb "buyao" can be reduplicated to be to "buyao buyao de" like an ideophone, behaving syntactically as a complement which indicating the high degree of the predicate. It results from the grammaticalization and deeper grammaticalization of the ideophonic reduplication "buyao", from an open-class inflectional reduplication to a kind of derivational reduplication which can be regarded as a quasi adverb, and this change is completed in a very short time. The phrase "X de buyaobuyao de" is very popular in Chinese lately, especially in cyber language, exhibiting the great role played by the public’s copycat of seeking new and different in the grammaticalization of cyber language.
Thuật ngữ chủ đề
Chinese-
Grammar
Thuật ngữ chủ đề
中国人-
语法
Từ khóa tự do
Tiếng Trung Quốc
Từ khóa tự do
Ngữ pháp
Từ khóa tự do
Từ loại
Nguồn trích
汉语学习 ,Chinese Language Learning- 2020(02)
Tệp tin điện tử
eng.oversea.cnki.net/kcms/detail/detail.aspx?dbCode=cjfq&QueryID=28&CurRec=7&filename=HYXX202002007&dbname=CJFDLAST2020
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
61908
002
2
004
63A2D73D-F135-40FA-8EFC-EF9808F6BAE5
005
202105110937
008
081223s2020 vm| vie
009
1 0
022
[ ]
|a
10037365
035
[ ]
|a
1456379781
039
[ ]
|a
20241130090644
|b
idtocn
|c
20210511093754
|d
tult
|y
20210429084504
|z
huongnt
041
[0 ]
|a
chi
044
[ ]
|a
ch
100
[0 ]
|a
张金圈
245
[1 0]
|a
副词“不要”的拟声化重叠及其深度去范畴化 /
|c
张金圈
260
[ ]
|a
中国 :
|b
吉林省延吉市,
|c
2020
300
[ ]
|a
p.76-85
520
[ ]
|a
"X得不要不要的"是近年来汉语中非常流行的一种表达方式,其中的"不要不要的"可以看成一个表达高程度情态的唯补准副词,是在劝止义副词"不要"的拟声化重叠形式的基础上进一步语法化而来的,是对拟声化重叠形式的深度去范畴化。"不要不要的"从具有开放性的拟声化构形重叠演变成个体性的构词重叠,实现了从语法形态库藏到词库成员的转变。作为一种网络流行语,"不要不要的"从拟声化重叠到唯补准副词的演变是在极短的时间内一蹴而就的,充分体现了"共时强度"效应在网络语言语法化过程中的巨大作用。
520
[ ]
|a
The Chinese dissuasive adverb "buyao" can be reduplicated to be to "buyao buyao de" like an ideophone, behaving syntactically as a complement which indicating the high degree of the predicate. It results from the grammaticalization and deeper grammaticalization of the ideophonic reduplication "buyao", from an open-class inflectional reduplication to a kind of derivational reduplication which can be regarded as a quasi adverb, and this change is completed in a very short time. The phrase "X de buyaobuyao de" is very popular in Chinese lately, especially in cyber language, exhibiting the great role played by the public’s copycat of seeking new and different in the grammaticalization of cyber language.
650
[1 0]
|a
Chinese
|x
Grammar
650
[1 0]
|a
中国人
|x
语法
653
[0 ]
|a
Tiếng Trung Quốc
653
[0 ]
|a
Ngữ pháp
653
[0 ]
|a
Từ loại
773
[ ]
|t
汉语学习 ,Chinese Language Learning
|g
2020(02)
856
[ ]
|u
eng.oversea.cnki.net/kcms/detail/detail.aspx?dbCode=cjfq&QueryID=28&CurRec=7&filename=HYXX202002007&dbname=CJFDLAST2020
890
[ ]
|a
0
|b
0
|c
0
|d
0