TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Tìm hiểu ý nghĩa của đại từ Я, Мы trong tiếng Nga và cách truyền đạt sang tiếng Việt = The semantics of Russian personal pronouns Я and Мы, and how to translate them into Vietnamese

Tìm hiểu ý nghĩa của đại từ Я, Мы trong tiếng Nga và cách truyền đạt sang tiếng Việt = The semantics of Russian personal pronouns Я and Мы, and how to translate them into Vietnamese

 Đại học Hà Nội, 2009
 Hà Nội : tr. 3-8 Tiếng Việt ISSN: 18592503
Tác giả CN Bùi, Hiền.
Nhan đề Tìm hiểu ý nghĩa của đại từ Я, Мы trong tiếng Nga và cách truyền đạt sang tiếng Việt = The semantics of Russian personal pronouns Я and Мы, and how to translate them into Vietnamese / Bùi Hiền.
Thông tin xuất bản Hà Nội :Đại học Hà Nội,2009
Mô tả vật lý tr. 3-8
Tóm tắt Để giúp những người mới học từng bước khắc phục được những khó khăn, tác giả muốn giới thiệu dần từng nhóm đại từ tiếng Nga, trước hết là nhóm đại từ chỉ ngôi hay còn gọi là đại từ nhân xưng.
Thuật ngữ chủ đề Tiếng Nga-Đại từ nhân xưng
Từ khóa tự do Tiếng Nga
Từ khóa tự do Đại từ nhân xưng
Nguồn trích Tạp chí khoa học ngoại ngữ- Số 20/2009
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000u##4500
00165858
0022
00451C14E1D-E11B-467E-9957-8CE9E1E525BE
005202208231034
008220823s2009 vm vie
0091 0
022[ ] |a 18592503
035[ ] |a 1456384018
039[ ] |a 20241202145917 |b idtocn |c |d |y 20220823103426 |z huongnt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
100[0 ] |a Bùi, Hiền.
245[1 0] |a Tìm hiểu ý nghĩa của đại từ Я, Мы trong tiếng Nga và cách truyền đạt sang tiếng Việt = The semantics of Russian personal pronouns Я and Мы, and how to translate them into Vietnamese / |c Bùi Hiền.
260[ ] |a Hà Nội : |b Đại học Hà Nội, |c 2009
300[ ] |a tr. 3-8
520[ ] |a Để giúp những người mới học từng bước khắc phục được những khó khăn, tác giả muốn giới thiệu dần từng nhóm đại từ tiếng Nga, trước hết là nhóm đại từ chỉ ngôi hay còn gọi là đại từ nhân xưng.
650[1 7] |a Tiếng Nga |x Đại từ nhân xưng
653[0 ] |a Tiếng Nga
653[0 ] |a Đại từ nhân xưng
773[ ] |t Tạp chí khoa học ngoại ngữ |g Số 20/2009
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0