TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phương thức biểu đạt quan hệ nguyên nhân-kết quả trong câu phức hợp tiếng Nga đối chiếu với tiếng Việt

Phương thức biểu đạt quan hệ nguyên nhân-kết quả trong câu phức hợp tiếng Nga đối chiếu với tiếng Việt : dựa trên ngữ liệu tiếng Nga

 Nxb. Giáo dục, 2008
 Hà Nội : 233 tr. ; 21 cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:68845
DDC 491.75
Tác giả CN Nguyễn, Ngọc Chinh
Nhan đề Phương thức biểu đạt quan hệ nguyên nhân-kết quả trong câu phức hợp tiếng Nga đối chiếu với tiếng Việt : dựa trên ngữ liệu tiếng Nga / Nguyễn Ngọc Chinh.
Thông tin xuất bản Hà Nội :Nxb. Giáo dục,2008
Mô tả vật lý 233 tr. ;21 cm.
Thuật ngữ chủ đề Tiếng Nga-Ngữ pháp-Đối chiếu ngôn ngữ
Từ khóa tự do Tiếng Nga
Từ khóa tự do Nghiên cứu ngôn ngữ
Từ khóa tự do Ngữ pháp
Từ khóa tự do Câu phức hợp
Địa chỉ 100TK_Tiếng Nga-NG(2): 000038493, 000139314
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000u##4500
00168845
0021
004517D64B3-8B63-48AD-8735-F1CBE9991FA5
005202309261635
008230815s2008 vm vie
0091 0
035[ ] |a 1456410442
035[# #] |a 1083167690
039[ ] |a 20241202133414 |b idtocn |c 20230926163539 |d huongnt |y 20230815100429 |z huongnt
041[0 ] |a vie
044[ ] |a vm
082[0 4] |a 491.75 |b NGC
090[ ] |a 491.75 |b NGC
100[0 ] |a Nguyễn, Ngọc Chinh
245[1 0] |a Phương thức biểu đạt quan hệ nguyên nhân-kết quả trong câu phức hợp tiếng Nga đối chiếu với tiếng Việt : |b dựa trên ngữ liệu tiếng Nga / |c Nguyễn Ngọc Chinh.
260[ ] |a Hà Nội : |b Nxb. Giáo dục, |c 2008
300[ ] |a 233 tr. ; |c 21 cm.
650[1 7] |a Tiếng Nga |x Ngữ pháp |x Đối chiếu ngôn ngữ
653[0 ] |a Tiếng Nga
653[0 ] |a Nghiên cứu ngôn ngữ
653[0 ] |a Ngữ pháp
653[0 ] |a Câu phức hợp
852[ ] |a 100 |b TK_Tiếng Nga-NG |j (2): 000038493, 000139314
890[ ] |a 2 |b 18 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 000038493 1 TK_Tiếng Nga-NG
#1 000038493
Nơi lưu TK_Tiếng Nga-NG
Tình trạng
2 000139314 1 TK_Tiếng Nga-NG
#2 000139314
Nơi lưu TK_Tiếng Nga-NG
Tình trạng