THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Duyệt theo tiêu đề đề mục
Lọc
Chủ đề:Nhà kinh tế Trên Với Loại hình: Bất kỳ
Sắp xếp
Nhan đề
Tác giả
Ký hiệu PL/XG
Năm xuất bản và Nhan đề
Năm xuất bản và Tác giả
Tăng dần
Giảm dần
Binh pháp Gia Cát Vũ Hầu
Nguyễn, Thuỵ Ứng
Văn hoá thông tin,
2000.
923.31
Đầu mục: 1
Lưu thông: 18
Chu Dung Cơ và ngọn hùng phong cải cách
Dương, Quốc Anh.
Trẻ,
2001.
923.151
Đầu mục: 3
Lưu thông: 26
Đặng Tiểu Bình nhà cải cách hàng đầu thế kỷ XX
Phan, Thế Hải.
Nxb. Thanh niên,
2002.
923.151
Đầu mục: 3
Lưu thông: 135
Francz Grillgazer Finanzbeamter und archirdirektor
Steiger,
1991
923.309436
ISBN: 3854231083
Đầu mục: 1
Hoạch định chính sách trên chiến tuyến
Chung, Yum Kim.
Đại sứ quán Hàn Quốc,
1999.
923.3519
Đầu mục: 4
Lưu thông: 3
New ideas from dead economists
Feldstein, Martin.
Plume,
2007
330.0922
Đầu mục: 1
The worldly philosophers
Heilbroner, Robert L.
Simon & Schuster,
1992
330.10922
ISBN: 067163318X
The worldly philosophers
Heilbroner, Robert L.
Simon & Schuster,
1961
330.10922
The worldly philosophers
Heilbroner, Robert L.
Simon & Schuster,
1999
330.0922
ISBN: 9780684862149
Đầu mục: 1
Tư Mã Thiên với mưu lược thương trường
Vũ, Phong Tạo.
Văn hoá thông tin,
1999.
923.351
Đầu mục: 1
Lưu thông: 20