TRA CỨU
Duyệt theo tiêu đề đề mục
Lọc
Chủ đề:Nghiên cứu đối chiếu Trên Với Loại hình: Bất kỳ
Sắp xếp
Cложноподчиненные предложения с цепевым отношением в русском языке и их эквиваленты во вьетнамском языке
Cложноподчиненные предложения с цепевым отношением в русском языке и их эквиваленты во вьетнамском языке
 Nguyễn, Thị Như Nghĩa.
 Ханойский институт иностранных языко… 1997
 491.75
 Đầu mục: 1 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Nghiên cứu đối chiếu nghi thức hôn lễ của người Việt Nam và người Trung Quốc =
Nghiên cứu đối chiếu nghi thức hôn lễ của người Việt Nam và người Trung Quốc =
 Đỗ, Thị Linh.
 Đại học Hà Nội, 2015.
 392.5
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Thành ngữ, tục ngữ Hàn Quốc nói về động vật và thực vật. Một vài so sánh với Việt Nam
Thành ngữ, tục ngữ Hàn Quốc nói về động vật và thực vật. Một vài so sánh với Việt Nam
 Lê, Thị Hương
 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nh… 2015.
 495.70072
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Сложноподчиненные предложения с придаточной определительной частью в русском языке и их эквиваленты во вьетнамском языке
Сложноподчиненные предложения с придаточной определительной частью в русском языке и их эквиваленты во вьетнамском языке
 Khuất, Mỹ Dung.
 Ханойский институт иностранных языко… 1998.
 491.75
 Đầu mục: 4 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
中国北京胡同命名与越南河内胡同命名的对比研究 =
中国北京胡同命名与越南河内胡同命名的对比研究 =
 Nguyễn, Thị Thủy
 Trường Đại học Hà Nội, 2024
 495.180071
 Đầu mục: 2
名詞化機能として日本語における「コト」とベトナム語の「VIEC」の対象研究 =
名詞化機能として日本語における「コト」とベトナム語の「VIEC」の対象研究 =
 Lê, Văn Vượng
 Đại học Hà Nội, 2022
 495.61
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
日本語・ベトナム語の形容詞の名詞化に関する対照研究 =
日本語・ベトナム語の形容詞の名詞化に関する対照研究 =
 Dương, Anh Thư
 Đại học Hà Nội, 2023
 495.65
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
日本語とベトナム語における植物の単語を含む慣用句の 刘照研究 =
日本語とベトナム語における植物の単語を含む慣用句の 刘照研究 =
 Đỗ, Phương Anh
 Trường đại học Hà Nội, 2024
 495.680071
 Đầu mục: 2