THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Duyệt theo tiêu đề đề mục
Lọc
Chủ đề:Văn học Hàn Quốc Trên Với Loại hình: Bất kỳ
Sắp xếp
Nhan đề
Tác giả
Ký hiệu PL/XG
Năm xuất bản và Nhan đề
Năm xuất bản và Tác giả
Tăng dần
Giảm dần
만일 내가 인생을 다시 산다면 잠언 시집
김하.
토파즈,
895.714
Đầu mục: 1
Lưu thông: 6
아버지도 천재는 아니었다
김, 상운.
Myongjin Chulpansa,
2009.
895.73
ISBN: 9788976776068
Đầu mục: 1
(2003년도 제17회)소월시문학상 작품집
이, 문재.
문학사상사,
2002
895.715
Đầu mục: 3
(2006 현장비평가가 뽑은 올해의) 좋은소설
현대문학,
2006.
895.735
Đầu mục: 1
(2007년도 제21회) 소월시문학상 작품집
문태준.
문학사상사,
2006.
895.715
ISBN: 8970127488
Đầu mục: 1
(2009) 이효석문학상 수상작품집
편, 혜영.
해토,
2009.
895.735
Đầu mục: 2
(2009년도) 제24회 소월시문학상 작품집
박형준.
문학사상,
2009.
895.715
Đầu mục: 1
(Who?) 다르게 사는 사람들
유, 인경.
경향신문사 출판본부,
2009 .
895.785
Đầu mục: 2
Lưu thông: 7
(공지영 장편소설)봉순이 언니
공, 지영.
푸른숲,
2004.
895.734
Đầu mục: 2
Lưu thông: 2
(곽재구의)예술기행 내가 사랑한 사람 내가 사랑한 세상
곽재구.
열림원,
2003.
895.785
Đầu mục: 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
/ 94