TRA CỨU
Duyệt theo tiêu đề đề mục
Lọc
Chủ đề:Từ tượng hình Trên Với Loại hình: Bất kỳ
Sắp xếp
Từ tượng thanh - Từ tượng hình trong tiếng Nhật (Phương pháp học tập hiệu quả dành cho người học tiếng Nhật tại Việt Nam) =
Từ tượng thanh - Từ tượng hình trong tiếng Nhật (Phương pháp học tập hiệu quả dành cho người học tiếng Nhật tại Việt Nam) =
 Lê, Thị Minh Trang.
 Đại học Hà Nội, 2015.
 495.681
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Ứng dụng và hiệu quả sử dụng của từ tượng thanh, từ tượng hình trong tiếng Nhật
Ứng dụng và hiệu quả sử dụng của từ tượng thanh, từ tượng hình trong tiếng Nhật
 Nguyễn, Thị Minh Huyền.
 Trường đại học Hà Nội, 2017.
 495.682
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
베·한 의성어 의태어 대조 및 번역 방법 연구 -『전쟁의 슬픔』 소설의 원문 및 번역본에 나타난 의성어 의태어를 중심으로 =
베·한 의성어 의태어 대조 및 번역 방법 연구 -『전쟁의 슬픔』 소설의 원문 및 번역본에 나타난 의성어 의태어를 중심으로 =
 Trần, Thị Linh Chi
 Đại học Hà Nội, 2024.
 495.7804
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
人間の動作・状態・感情を表す擬音語・擬態語について‐ベトナム語の擬音語・擬態語との比較・対照‐ =
人間の動作・状態・感情を表す擬音語・擬態語について‐ベトナム語の擬音語・擬態語との比較・対照‐ =
 Trần, Phương Thảo.
 Đại học Hà Nội, 2019.
 495.61
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
한국어 의성어 의태어 학습에 대학생의 어려움에 대한 기초 연구 중급 수준 대학생들을 중심으로 =
한국어 의성어 의태어 학습에 대학생의 어려움에 대한 기초 연구 중급 수준 대학생들을 중심으로 =
 Trần, Thị Cẩm Tú
 Đại học Hà Nội, 2024.
 495.781
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
한국어와 베트남어 의성어 및 의태어 형태론적 특징 대조 연구 언어적 유사성과 차이점 =
한국어와 베트남어 의성어 및 의태어 형태론적 특징 대조 연구 언어적 유사성과 차이점 =
 Phạm, Châu Anh
 Đại học Hà Nội, 2024
 495.781
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
한국어와 베트남어의 의성어 의태어 반복방식 비교 연구 =
한국어와 베트남어의 의성어 의태어 반복방식 비교 연구 =
 Tạ, Thị Thùy
 Đại học Hà Nội, 2023
 495.781
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
한국어의 의성어 의태어 번역 방안에 대한 연구 - 사람의 행동 및 상태를 드러내는 의성어-의태어를 중심으로 =
한국어의 의성어 의태어 번역 방안에 대한 연구 - 사람의 행동 및 상태를 드러내는 의성어-의태어를 중심으로 =
 Lê, Thị Trầm
 Đại học Hà Nội, 2023
 495.7802
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
한국어의 의성어와 의태어 =
한국어의 의성어와 의태어 =
 이, 기원.
 한국문화사 , 2007.
 495.75
 Đầu mục: 5
日本人の日常生活におけるオノマトペ ‐日本語オノマトペの教育に向けて‐ =
日本人の日常生活におけるオノマトペ ‐日本語オノマトペの教育に向けて‐ =
 Nguyễn, Thị Hương
 Đại học Hà Nội, 2022
 495.681
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2