TRA CỨU
Duyệt theo tiêu đề đề mục
Lọc
Chủ đề:Tiếng Nhật Bản -- Ngữ pháp Trên Với Loại hình: Bất kỳ
Sắp xếp
20日間で合格力を身につける! 日本語能力試験対策. N4 漢字. 語彙. 文法
20日間で合格力を身につける! 日本語能力試験対策. N4 漢字. 語彙. 文法
 Yamada Mitsuko
 Hồng Đức, 2020
 495.680076
  ISBN: 9786043183955
 Đầu mục: 3
28日間で基礎から応用まで完全マス夕ー! 日本語能力試験対策. N3 文法. 語彙. 漢字
28日間で基礎から応用まで完全マス夕ー! 日本語能力試験対策. N3 文法. 語彙. 漢字
 Yamada Mitsuko
 Hồng Đức, 2020
 495.680076
  ISBN: 9786043183962
 Đầu mục: 3
Câu đảo ngữ trong tiếng Nhật =
Câu đảo ngữ trong tiếng Nhật =
 Nguyễn, Thị Châm
 Đại học Hà Nội, 2018.
 495.65
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Khảo sát những lỗi sai thường gặp khi sử dụng trợ từ wa và ga của sinh viên Việt Nam học tiếng Nhật =
Khảo sát những lỗi sai thường gặp khi sử dụng trợ từ wa và ga của sinh viên Việt Nam học tiếng Nhật =
 Nguyễn, Thị Giang
 Đại học Hà Nội, 2018.
 495.682
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp tiếng Nhật
 Trường Đại học Ngoại ngữ, 1999.
 495.65
 Đầu mục: 1 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Ngữ pháp tiếng Nhật dành cho sinh viên Việt Nam
Ngữ pháp tiếng Nhật dành cho sinh viên Việt Nam
 Trần, Thị Chung Toàn
 Nxb. Từ điển bách khoa, 2014
 495.682
 Đầu mục: 3 Lưu thông: 9
Phân biệt cách sử dụng động từ - tha động từ trong tiếng Nhật Phân tích lỗi sai thường gặp của người Việt học tiếng Nhật =
Phân biệt cách sử dụng động từ - tha động từ trong tiếng Nhật Phân tích lỗi sai thường gặp của người Việt học tiếng Nhật =
 Doãn, Thị Minh Tâm
 Đại học Hà Nội, 2018
 495.65
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
Thời, thể của động từ chỉ sự biến đổi "Tasukaru" và ý nghĩa biểu đạt cảm xúc =
Thời, thể của động từ chỉ sự biến đổi "Tasukaru" và ý nghĩa biểu đạt cảm xúc =
 Nguyễn, Thị Thúy Hiền
 Đại học Hà Nội, 2018.
 495.65
 Đầu mục: 2 Bản số: 1 Lưu thông số: 2
みんなの日本語初級1翻訳・文法解説ベトナム語版 =
みんなの日本語初級1翻訳・文法解説ベトナム語版 =
 スリーエーネットワーク, 2013
 495.65
  ISBN: 9784883196333
 Đầu mục: 2
みんなの日本語初級2翻訳・文法解説ベトナム語版 =
みんなの日本語初級2翻訳・文法解説ベトナム語版 =
 スリーエーネットワーク, 2013
 495.65
  ISBN: 9784883196739
 Đầu mục: 2