THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
HANOI UNIVERSITY LIBRARY
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Đội ngũ cán bộ
Cơ cấu tổ chức
Định hướng phát triển
Tài nguyên và dịch vụ
Lịch sử
Góc thư viện
Ảnh thư viện
Videos thư viện
Nghiệp vụ thư viện
Dịch vụ
Mượn, trả tài liệu
Gia hạn tài liệu
Đặt mượn tài liệu
Đọc tại chỗ
Tư vấn, hỗ trợ thông tin
Cung cấp thông tin theo yêu cầu
Đào tạo người dùng tin
Phòng học nhóm
Tra cứu
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hỗ trợ
Gửi yêu cầu - Góp ý
HƯỚNG DẪN TRA CỨU TÀI LIỆU
Hướng dẫn - trợ giúp
Hướng dẫn tra cứu tạp chí điện tử
Hỏi đáp nhanh
Tải về
Diễn đàn
Bạn đọc
Đặt phòng
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Duyệt đề mục
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Duyệt theo tiêu đề đề mục
Lọc
Nhan đề:Lê, Minh Ngọc Trên Với Loại hình: Bất kỳ
Sắp xếp
Nhan đề
Tác giả
Ký hiệu PL/XG
Năm xuất bản và Nhan đề
Năm xuất bản và Tác giả
Tăng dần
Giảm dần
A case study of the usage of fillers in Vietnamese-English consecutive interpreting among final-year english majors at Hanoi University =
Lê, Minh Ngọc.
Đại học Hà Nội,
2020.
428.02
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Kỷ yếu hội nghị khoa học giáo viên khoa tiếng Nga
Nguyễn, Thị Minh Tâm
Đại học Hà Nội,
2016.
491.0071
Đầu mục: 1
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Lãnh đạo bản thân = Self-leadership
Bryant, Andrew
Công thương; Công ty Sách Alpha,
2020
158.4
ISBN: 9786043110609
Đầu mục: 1
Ngoại lai hóa và nội địa hóa trong dịch thuật văn bản báo chí chủ đề đất nước học từ tiếng Việt sang tiếng Nga =
Lê, Minh Ngọc
Bản số: 1
Lưu thông số: 1
Vấn đề chuyển dịch sang tiếng Việt câu ghép chính phụ có vế phụ xác định chứa liên từ "откуда"
Lê, Minh Ngọc
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Метафора в газетных текстах экономичекой и общественно-политической тематики, на материале вьетнамского и вьетнамского языков =
Thái, Hồng Trang
Đại học Hà Nội,
2015.
491.75
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Метафора со сферой-источником "водное пространство" в русских и вьетнамских газетных текстах =Đối chiếu phép ẩn dụ với miền nguồn "không gian nước" trong văn bản báo chí tiếng Nga và tiếng Việt
Nguyễn, Thị Hồng Nhung
Đại học Hà Nội,
2016.
491.71
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Особенности перевода на вьетнамский язык Сложноподчиненных предложений с союзными Словами «откуда» и «чей» =
Nguyễn, Mai Thanh.
Đại học Hà Nội,
2019.
491.702
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2
Сопоставление концепта "Любовь" в русском и вьетнамском языках =
Nguyễn, Huyền Trang
Đại học Hà Nội,
2014.
491.71
Đầu mục: 2
Bản số: 1
Lưu thông số: 2